早
zǎo
đọc gần: chảo
sớm; buổi sáng
17 từ ghép · 15 có 早 đứng đầu · 2 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép mặt trời 日 nằm trên nét 十 (dạng cổ của 甲, vốn nghĩa là mũ trụ). Ý là lúc mặt trời mới lên tới ngang mũ người, tức sáng sớm.
Câu ví dụ
请早日答覆。
đọc gần: chỉnh chảo rừ tá phù
Xin anh/chị trả lời sớm.
早 đứng đầu (15 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 早
早安
zǎo ānđọc gần: chảo an
chào buổi sáng
早班
zǎo bānđọc gần: chảo pan
ca sáng
早餐
zǎo cānđọc gần: chảo xan
Danh từbữa sáng
Ví dụ我每天都吃早餐。
đọc gần: ủa mẩy thiên tâu chư chảo xan
Tôi ăn sáng mỗi ngày.
早操
zǎo cāođọc gần: chảo xao
thể dục buổi sáng
早晨
zǎo chénđọc gần: chảo chấn
Danh từsáng sớm
Ví dụ早晨的空气很好。
đọc gần: chảo chấn tơ khung chì hẩn hảo
Không khí buổi sáng rất tốt.
早春
zǎo chūnđọc gần: chảo chuân
đầu xuân
早婚
zǎo hūnđọc gần: chảo huân
kết hôn quá sớm
早年
zǎo niánđọc gần: chảo niến
thời trẻ; những năm đầu đời
早期
zǎo qīđọc gần: chảo chi
Danh từTính từgiai đoạn đầu
Ví dụ早期发现癌症很重要。
đọc gần: chảo chi pha xiền ái trầng hẩn trùng dào
Phát hiện ung thư sớm rất quan trọng.
早日
zǎo rìđọc gần: chảo rừ
sớm; trong thời gian sớm
早上
zǎo shàngđọc gần: chảo sàng
Danh từbuổi sáng
Ví dụ早上好。
đọc gần: chảo sang hảo
Chào buổi sáng.
早晚
zǎo wǎnđọc gần: chảo oản
sáng và tối
早就
zǎo jiùđọc gần: chảo chìu
Phó từsớm đã, từlâu
Ví dụ他早就回家了。
đọc gần: tha chảo chìu huấy chia lơ
Anh ấy đã về nhà từ sớm.
早已
zǎoyǐđọc gần: chảo ỉ
Phó từĐã sớm, từ lâu
Ví dụ我早已把这件事忘了。
đọc gần: ủa chảo ỉ pả trờ chiền sừ oàng lơ
Tôi đã quên chuyện này từ lâu rồi.
早饭
zǎofànđọc gần: chảo phàn
Danh từbữa sáng
Ví dụ吃早饭。
đọc gần: chư chảo phàn
Ăn sáng.
早 đứng sau (2 từ)
早 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
及早
jí zǎođọc gần: chí chảo
sớm, trước
Ví dụ我们需要及早完成任务。
đọc gần: ủa mân xuy dào chí chảo oán chấng rần ù
Chúng ta cần hoàn thành nhiệm vụ sớm.
迟早
chí zǎođọc gần: chứ chảo
sớm muộn
Ví dụ迟早我们会找到解决办法的。
đọc gần: chứ chảo ủa mân huầy trảo tào chiể chuế pàn phả tơ
Sớm hay muộn chúng ta cũng sẽ tìm ra giải pháp.