HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shēng

đọc gần: sâng

Hán-Việt: thanh

tiếng — âm thanh phát ra, và tiếng tăm của người

11 từ ghép · 5 có 声 đứng đầu · 6 đứng sau

声 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 声

  • shēngmíng

    đọc gần: sâng mính

    Động từCông bố, tuyên bố

    Ví dụ

    Gōngshēngmíngzhèshìjiǎxīnwén

    đọc gần: cung xư sâng mính trờ pù sừ chỉa xin uấn

    Công ty tuyên bố rằng đây không phải tin giả.

  • shēngyīn

    đọc gần: sâng in

    Danh từâm thanh

    Ví dụ

    tīngdàodeshēngyīn

    đọc gần: ủa thinh pú tào tha tơ sâng in

    Tôi không nghe thấy giọng của anh ấy.

  • shēng diào

    đọc gần: sâng tèo

    Danh từthanh điệu

    Ví dụ

    Zhèhuàdeshēngdiàohěnbié

    đọc gần: trờ chùy hoà tơ sâng tèo hẩn thờ piế

    Ngữ điệu của câu này rất đặc biệt.

  • shēngshì

    đọc gần: sâng sừ

    Danh từThanh thế

    Ví dụ

    deshēngshìyuèláiyuè

    đọc gần: tha tơ sâng sừ duề lái duề tà

    Thanh thế của anh ấy ngày càng lớn.

  • shēngyù

    đọc gần: sâng ùy

    Danh từDanh tiếng

    Ví dụ

    zàiguóshàngxiǎngyǒuhěngāodeshēng

    đọc gần: tha chài cuố chì sàng xiảng dẩu hẩn cao tơ sâng ùy

    Anh ấy có danh tiếng cao trên thế giới.

声 đứng sau (6 từ)

声 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • gēshēng

    đọc gần: cơ sâng

    Danh từTiếng hát

    Ví dụ

    Jiàoshìchuánláilehǎotīngdeshēng

    đọc gần: chèo sừ lỉ choán lái lơ hảo thinh tơ cơ sâng

    Trong lớp học vang lên tiếng hát rất hay.

  • xiàngsheng

    đọc gần: xiàng sâng

    Danh từcrosstalk

    Ví dụ

    Tīngxiàngshenghěnkāixīn

    đọc gần: thinh xiàng sâng hẩn khai xin

    Nghe tương thanh rất vui.

  • dàshēng

    đọc gần: tà sâng

    Tính từNói to, giọng to

    Ví dụ

    Qǐngyàoshēngshuōhuà

    đọc gần: chỉnh pù dào tà sâng suô hoà

    Xin đừng nói chuyện lớn tiếng.

  • xiǎoshēng

    đọc gần: xẻo sâng

    Danh từGiọng nhỏ

    Ví dụ

    Qǐngxiǎoshēngshuōhuà

    đọc gần: chỉnh xẻo sâng suô hoà

    Làm ơn nói nhỏ lại.

  • língshēng

    đọc gần: lính sâng

    Danh từTiếng chuông

    Ví dụ

    Shǒulíngshēnghěnhǎotīng

    đọc gần: sẩu chi lính sâng hẩn hảo thinh

    Nhạc chuông điện thoại hay lắm.

  • zào shēng

    đọc gần: chào sâng

    Danh từTiếng ồn

    Ví dụ

    Chéngshìdezàoshēnghěn

    đọc gần: chấng sừ lỉ tơ chào sâng hẩn tà

    Tiếng ồn trong thành phố rất lớn.

Zalo