HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

chū

đọc gần: chu

Hán-Việt:

lúc đầu, bậc đầu — cái đến trước nhất

10 từ ghép · 6 có 初 đứng đầu · 4 đứng sau

初 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 初

  • chū yī

    đọc gần: chu i

    Danh từLớp 7 mùng một tết

    Ví dụ

    dijīnniánshàngchūle/ niánchūmenwàijiābàinián

    đọc gần: ủa tì ti chin niến sàng chu i lơ tà niến chu i ủa mân chùy oài phố chia pài niến

    Em trai tôi hiện đang học lớp 7. Mùng một Tết, chúng tôi đến nhà bà ngoại chúc Tết.

  • chūzhōng

    đọc gần: chu trung

    Danh từTrung học cơ sở

    Ví dụ

    shìchūzhōngdexuéshēng

    đọc gần: tha sừ chu trung tơ xuế sâng

    Anh ấy là học sinh trung học cơ sở.

  • chūjí

    đọc gần: chu chí

    Tính từSơ cấp

    Ví dụ

    zàixuéchūHàn

    đọc gần: tha chài xuế chu chí hàn ủy

    Cô ấy đang học tiếng Trung sơ cấp.

  • chūbù

    đọc gần: chu pù

    Tính từSơ bộ, bước đầu

    Ví dụ

    menjīngyǒulechūdehuà

    đọc gần: ủa mân ỉ chinh dẩu lơ chu pù tơ chì hoà

    Chúng tôi đã có kế hoạch sơ bộ rồi.

  • chūqī

    đọc gần: chu chi

    Danh từGiai đoạn đầu

    Ví dụ

    bìngchūzhèngzhuàngmíngxiǎn

    đọc gần: chí pình chu chi trầng troàng pù mính xiển

    Giai đoạn đầu bệnh triệu chứng không rõ ràng.

  • chūděng

    đọc gần: chu tẩng

    Tính từSơ cấp, cơ bản

    Ví dụ

    Zhèshìchūděngshùxué

    đọc gần: trờ sừ chu tẩng sù xuế thí

    Đây là bài toán sơ cấp.

初 đứng sau (4 từ)

初 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • niánchū

    đọc gần: niến chu

    Danh từĐầu năm

    Ví dụ

    mensuànzàiniánchūchūguóyóu

    đọc gần: ủa mân tả xoàn chài niến chu chu cuố lủy dấu

    Chúng tôi định đi du lịch nước ngoài vào đầu năm.

  • dāngchū

    đọc gần: tang chu

    Danh từLúc đầu, ban đầu

    Ví dụ

    dāngchūyǒuzhèyàngdexiǎng

    đọc gần: ủa tang chu diể dẩu trờ dàng tơ xiảng phả

    Lúc đầu tôi cũng có suy nghĩ như vậy.

  • zuì chū

    đọc gần: chuầy chu

    ban đầu

    Ví dụ

    Zhèshìzuìchūdeshèfāngàn

    đọc gần: trờ sừ chuầy chu tơ sờ chì phang àn

    Đây là kế hoạch thiết kế ban đầu.

  • qǐchū

    đọc gần: chỉ chu

    Danh từBan đầu, lúc đầu

    Ví dụ

    chūtàiyuàn

    đọc gần: chỉ chu tha pù thài doèn ì

    Lúc đầu anh ấy không muốn lắm.

Zalo