HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

chī

đọc gần: chư

Hán-Việt: ngật

ăn — và nghĩa mở rộng 'hứng chịu, nếm trải' (như 'ăn đòn', 'nếm khổ' trong tiếng Việt)

8 từ ghép · 5 có 吃 đứng đầu · 3 đứng sau

吃 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 吃

  • chī jīng

    đọc gần: chư chinh

    Động từngạc nhiên

    Ví dụ

    dexiāoxirànghěnchījīng

    đọc gần: tha tơ xeo xi ràng ủa hẩn chư chinh

    Tin tức của cô ấy làm tôi rất ngạc nhiên.

  • chī kuī

    đọc gần: chư khuây

    thiệt thòi

    Ví dụ

    Zhèsàichīkuīle

    đọc gần: trờ xừ pỉ xài ủa chư khuây lơ

    Tôi đã bị thiệt thòi trong cuộc thi lần này.

  • chī kǔ

    đọc gần: chư khủ

    Động từchịu khổ, chịu đựng

    Ví dụ

    zàigōngzuòzhōnghěnchī

    đọc gần: tha chài cung chuồ trung hẩn chư khủ

    Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

  • chī lì

    đọc gần: chư lì

    Tính từtốn sức, mệt nhọc

    Ví dụ

    bānyùnzhèxiēdōng西fēichángchī

    đọc gần: tha pan dùyn trờ xiê tung xi phây cháng chư lì

    Anh ấy rất khó khăn trong việc vận chuyển những thứ này.

  • chīfàn

    đọc gần: chư phàn

    Động từĂn cơm

    Ví dụ

    menchīfànba

    đọc gần: ủa mân i chỉ chùy chư phàn pa

    Chúng ta cùng nhau đi ăn cơm nhé.

吃 đứng sau (3 từ)

吃 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xiǎo chī

    đọc gần: xẻo chư

    Danh từđồ ăn vặt

    Ví dụ

    Běijīngdexiǎochīhěnyǒumíng

    đọc gần: pẩy chinh tơ xẻo chư hẩn dẩu mính

    Đồ ăn vặt Bắc Kinh rất nổi tiếng.

  • hǎo chī

    đọc gần: hảo chư

    Tính từNgon; ngon miệng

    Ví dụ

    Zhèjiācāntīngdecàifēichánghǎochī

    đọc gần: trờ chia xan thinh tơ xài phây cháng hảo chư

    Món ăn của nhà hàng này rất ngon.

  • 一惊

    dàchī-yìjīng

    đọc gần: tà chư ì chinh

    Thành ngữGiật mình kinh ngạc

    Ví dụ

    Tīngdàoxiāochījīng

    đọc gần: thinh tào xeo xi ủa tà chư ì chinh

    Nghe tin đó, tôi giật mình kinh ngạc.

Zalo