HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: ì

chính nghĩa; nghĩa khí

15 từ ghép · 7 có 义 đứng đầu · 8 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Bản phồn thể 義 ghép 我 (cái tôi, tay 手 cầm giáo 戈) với cừu (羊), ý là cái tôi hung hăng trở nên thuần hoà. Bản giản thể rút còn ba nét, thành 义.

Câu ví dụ

Bǎowèiguójiāshìrénmínde

đọc gần: pảo uầy cuố chia sừ rấn mín tơ ì ù

Bảo vệ đất nước là nghĩa vụ của nhân dân.

义 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 义

  • yì fèn

    đọc gần: ì phần

    lòng căm phẫn trước điều bất công

  • yì qì

    đọc gần: ì chì

    nghĩa khí, tình anh em

  • yì shì

    đọc gần: ì sừ

    nghĩa sĩ, người trọng nghĩa

  • yì wù

    đọc gần: ì ù

    nghĩa vụ; bổn phận

    Ví dụ

    menyǒubǎohuánjìng

    đọc gần: ủa mân dẩu ì ù pảo hù hoán chình

    Chúng ta có nghĩa vụ bảo vệ môi trường.

  • yì yǎn

    đọc gần: ì diển

    biểu diễn từ thiện

  • 不容辞

    yì bù róng cí

    đọc gần: ì pù rúng xứ

    nghĩa vụ không thể chối từ

  • 务劳动

    yì wù láo dòng

    đọc gần: ì ù láo tùng

    lao động tình nguyện

义 đứng sau (8 từ)

义 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yì yì

    đọc gần: ì ì

    Danh từý nghĩa

    Ví dụ

    Zhèxiànggōngzuòfēichángyǒu

    đọc gần: trờ xiàng cung chuồ phây cháng dẩu ì ì

    Công việc này vô cùng có ý nghĩa.

  • zhèn yì

    đọc gần: trần ì

    Danh từchính nghĩa

    Ví dụ

    menyàowéizhèng

    đọc gần: ủa mân dào uấy hù trầng ì

    Chúng ta phải bảo vệ công lý.

  • hán yì

    đọc gần: hán ì

    Danh từhàm ý, ý nghĩa

    Ví dụ

    Zhègedehánshìshénme

    đọc gần: trờ cơ xứ tơ hán ì sừ sấn mơ

    Nghĩa của từ này là gì?

  • dìng yì

    đọc gần: tình ì

    Danh từĐộng từđịnh nghĩa

    Ví dụ

    qǐnggěichūmíngquèdedìng

    đọc gần: chỉnh cẩy chu i cờ mính chuề tơ tình ì

    Vui lòng đưa ra một định nghĩa rõ ràng.

  • 素食主

    sùshízhǔyì

    đọc gần: xù sứ trủ ì

    Chủ nghĩa ăn chay

    Ví dụ

    shìshízhǔzhě

    đọc gần: tha sừ i cờ xù sứ trủ ì trở

    Anh ấy là một người theo chủ nghĩa ăn chay.

  • 勇为

    jiàn yì yǒng wéi

    đọc gần: chiền ì dủng uấy

    thấy việc nghĩa thì làm

    Ví dụ

    jiànyǒngwéijiùlehěnduōrén

    đọc gần: tha chiền ì dủng uấy chìu lơ hẩn tuô rấn

    Anh ấy dũng cảm làm việc nghĩa, cứu được nhiều người.

  • biǎn yì

    đọc gần: piển ì

    nghĩa xấu

    Ví dụ

    zhègeshìbiǎnde

    đọc gần: trờ cơ xứ sừ piển ì tơ

    Từ này có nghĩa xấu.

  • qǐyì

    đọc gần: chỉ ì

    Khởi nghĩa

    Ví dụ

    menhuàlechǎng

    đọc gần: tha mân xờ hoà lơ i chảng chỉ ì

    Họ lên kế hoạch cho một cuộc khởi nghĩa.

Zalo