HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shān

đọc gần: san

núi; đồi

19 từ ghép · 16 có 山 đứng đầu · 3 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ một dãy núi với ba đỉnh nhô cao, từ đó thành chữ chỉ núi hoặc đồi.

Câu ví dụ

bèishānmíngshuǐxiùde西zhùle

đọc gần: tha pầy san mính suẩy xìu tơ xi hú mí trù lơ

Anh ấy bị phong cảnh non xanh nước biếc của Tây Hồ làm say lòng.

山 đứng đầu (16 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 山

  • shān chuān

    đọc gần: san choan

    núi sông

  • shān fēng

    đọc gần: san phâng

    Danh từđỉnh núi

    Ví dụ

    Zhūlǎngfēngshìshìjièzuìgāoshānfēng

    đọc gần: tru mù lảng mả phâng sừ sừ chiề chuầy cao san phâng

    Núi Everest là đỉnh núi cao nhất thế giới.

  • Shān Dōng

    đọc gần: san tung

    Sơn Đông (Trung Quốc)

  • shān dǐng

    đọc gần: san tỉnh

    Danh từchóp núi

    Ví dụ

    menzàishāndǐngkànchū

    đọc gần: tha mân chài san tỉnh khàn rừ chu

    Họ ngắm bình minh trên đỉnh núi.

  • shān gē

    đọc gần: san cơ

    dân ca miền núi

  • shān gǔ

    đọc gần: san củ

    thung lũng

  • shān mài

    đọc gần: san mài

    Danh từdãy núi

    Ví dụ

    Zhèzuòshānmàihěnzhuàngguān

    đọc gần: trờ chuồ san mài hẩn troàng coan

    Dãy núi này rất hùng vĩ.

  • shān pō

    đọc gần: san phô

    Danh từsườn đồi

    Ví dụ

    Yángzàishānshàngchīcǎo

    đọc gần: dáng chài san phô sàng chư xảo

    Cừu đang gặm cỏ trên sườn núi.

  • shān tóu

    đọc gần: san thấu

    đỉnh đồi

  • 西

    Shān Xī

    đọc gần: san xi

    Sơn Tây (Trung Quốc)

  • shān yá

    đọc gần: san dá

    vách núi

  • 盟海誓

    shān méng hǎi shì

    đọc gần: san mấng hải sừ

    thề non hẹn biển

  • 明水秀

    shān míng shuǐ xiù

    đọc gần: san mính suẩy xìu

    non xanh nước biếc, phong cảnh tươi đẹp

  • 穷水尽

    shān qióng shuǐ jìn

    đọc gần: san chiúng suẩy chìn

    cùng đường bí lối, hết cách

  • 珍海味

    shān zhēn hǎi wèi

    đọc gần: san trân hải uầy

    sơn hào hải vị

  • shānqū

    đọc gần: san chuy

    Danh từVùng núi

    Ví dụ

    Shānháizishàngxuénán

    đọc gần: san chuy hái chư sàng xuế nán

    Trẻ em vùng núi đi học khó khăn.

山 đứng sau (3 từ)

山 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 人海

    rénshān-rénhǎi

    đọc gần: rấn san rấn hải

    Danh từNgười đông như nêm (biển người)

    Ví dụ

    Guǎng广chǎngshàngrénshānrénhǎi

    đọc gần: coảng chảng sàng rấn san rấn hải

    Quảng trường đông nghịt người.

  • páshān

    đọc gần: phá san

    Động từleo núi

    Ví dụ

    Zhōumenshānba

    đọc gần: trâu mồ ủa mân chùy phá san pa

    Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.

  • dēngshān

    đọc gần: tâng san

    Leo núi

    Ví dụ

    Dēngshānshìxiànghěnhǎodeyùndòng

    đọc gần: tâng san sừ i xiàng hẩn hảo tơ dùyn tùng

    Leo núi là một môn thể thao rất tốt

Zalo