HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhāo

đọc gần: trao

Hán-Việt: chiêu

vẫy tay gọi lại — từ đó ra mời gọi, thu nhận

8 từ ghép · 7 có 招 đứng đầu · 1 đứng sau

招 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 招

  • zhāo pìn

    đọc gần: trao phìn

    Động từtuyển dụng

    Ví dụ

    Gōngzhèngzàizhāopìnyuángōng

    đọc gần: cung xư trầng chài trao phìn doén cung

    Công ty đang tuyển dụng nhân viên.

  • zhāo dài

    đọc gần: trao tài

    Động từchiêu đãi

    Ví dụ

    menjiāngzàiwǎnhuìshàngzhāodàirén

    đọc gần: ủa mân chiang chài oản huầy sàng trao tài khờ rấn

    Chúng tôi sẽ tiếp đãi khách mời tại bữa tiệc tối.

  • zhāoshōu

    đọc gần: trao sâu

    Động từTuyển dụng

    Ví dụ

    Xuéxiàozhāoshōulexīnshēng

    đọc gần: xuế xèo trao sâu lơ xin sâng

    Trường đã tuyển sinh viên mới.

  • 投标

    zhāotóubiāo

    đọc gần: trao thấu peo

    Đấu thầu

    Ví dụ

    Zhègexiàngzhèngzàijìnxíngzhāotóubiāo

    đọc gần: trờ cơ xiàng mù trầng chài chìn xính trao thấu peo

    Dự án này đang trong quá trình đấu thầu.

  • zhāohu

    đọc gần: trao hu

    Động từChào hỏi, gọi

    Ví dụ

    xiàngzhāohulexià

    đọc gần: ủa xiàng tha trao hu lơ i xìa

    Tôi chào anh ấy một cái.

  • zhāo shēng

    đọc gần: trao sâng

    Động từenroll new students; recruit students

    Ví dụ

    Zhèsuǒxuémíngniánhuàzhāoshēngbǎirén

    đọc gần: trờ xuổ tà xuế mính niến chì hoà trao sâng ủ pải rấn

    Trường đại học này năm tới dự kiến tuyển 500 sinh viên.

  • zhāo shǒu

    đọc gần: trao sẩu

    Động từbeckon; wave; beck

    Ví dụ

    xiàngzhāoshǒuzhāohu

    đọc gần: tha xiàng ủa trao sẩu tả trao hu

    Cô ấy vẫy tay chào tôi.

招 đứng sau (1 từ)

招 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • dǎ zhāo hū

    đọc gần: tả trao hu

    Động từchào hỏi

    Ví dụ

    xiàngzhāo

    đọc gần: tha xiàng ủa tả trao hu

    Anh ấy chào tôi.

Zalo