HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

róng

đọc gần: rúng

Hán-Việt: vinh

vinh: rạng rỡ, tốt đẹp phát đạt

5 từ ghép · 1 có 荣 đứng đầu · 4 đứng sau

荣 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 荣

  • róngyù

    đọc gần: rúng ùy

    Danh từDanh dự, vinh dự

    Ví dụ

    Huòróngshìdebiāo

    đọc gần: huồ tớ rúng ùy sừ tha tơ mù peo

    Có được danh dự là mục tiêu của anh ấy.

荣 đứng sau (4 từ)

荣 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • fán róng

    đọc gần: phán rúng

    Động từTính từphồn vinh

    Ví dụ

    Zhègechéngshìdejīnghěnfánróng

    đọc gần: trờ cơ chấng sừ tơ chinh chì hẩn phán rúng

    Kinh tế của thành phố này rất phát đạt.

  • 欣欣向

    xīnxīn xiàngróng

    đọc gần: xin xin xiàng rúng

    Thịnh vượng, phát triển mạnh

    Ví dụ

    Shèhuìjīngxīnxīnxiàngróng

    đọc gần: sờ huầy chinh chì xin xin xiàng rúng

    Nền kinh tế xã hội phát triển mạnh mẽ.

  • xūróng

    đọc gần: xuy rúng

    Hư vinh

    Ví dụ

    yǒudiǎnróng

    đọc gần: tha dẩu tiển xuy rúng

    Anh ấy hơi phù phiếm.

  • guāngróng

    đọc gần: coang rúng

    Danh từTính từglory

    Ví dụ

    Wèiguózhēngguānghěnguāngróng

    đọc gần: uầy cuố trâng coang hẩn coang rúng

    Giành vinh quang cho đất nước rất vẻ vang.

Zalo