不
bù
đọc gần: pù
không
95 từ ghép · 58 có 不 đứng đầu · 37 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ vẽ con chim bay vút lên rồi khuất hẳn, coi như không còn. Nét ngang phía trên là giới hạn của bầu trời chặn chim lại, nên chữ mang nghĩa phủ định.
Câu ví dụ
社会是在不断地进步中。
đọc gần: sờ huầy sừ chài pù tùan· ti chìn pù trung
Xã hội đang không ngừng tiến bộ.
不 đứng đầu (58 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 不
不安
bù'ānđọc gần: pù an
Tính từbất an; bồn chồn
Ví dụ她感到很不安。
đọc gần: tha cản tào hẩn pù an
Cô ấy cảm thấy rất bất an.
不便
bù biànđọc gần: pù piền
Động từTính từbất tiện
Ví dụ现在去很不便。
đọc gần: xiền chài chùy hẩn pú piền
Đi bây giờ rất bất tiện.
不断
bù duànđọc gần: pù toàn
Phó từliên tục; không ngừng
Ví dụ他不断地努力学习。
đọc gần: tha pú toàn tơ nủ lì xuế xí
Anh ấy học hành chăm chỉ không ngừng.
不顾
bù gùđọc gần: pù cù
Động từbất chấp; không kể đến
Ví dụ他不顾一切地追求梦想。
đọc gần: tha pù cù i chiề tơ truây chíu mầng xiảng
Anh ấy theo đuổi ước mơ mà không màng đến gì.
不得已
bù dé yǐđọc gần: pù tớ ỉ
bất đắc dĩ; làm trái ý mình
Ví dụ他是不得已才离开的。
đọc gần: tha sừ pù tớ ỉ xái lí khai tơ
Anh ấy rời đi vì không có lựa chọn nào khác.
不客气
bù kè·qiđọc gần: pù khè· chi
Cụm từkhông lịch sự; thất lễ
Ví dụ不客气。
đọc gần: pú khờ chì
Không có gì.
不辞而别
bù cí ér biéđọc gần: pù xứ ớ piế
ra đi không chào từ biệt
不得人心
bù dé rén xīnđọc gần: pù tớ rấn xin
không được lòng người
不怀好意
bù huái hǎo yìđọc gần: pù hoái hảo ì
mang bụng dạ xấu
不欢而散
bù huān ér sànđọc gần: pù hoan ớ xàn
chia tay trong bất hòa
不一会儿
bù yīhuìrđọc gần: pù i huầy
Cụm từkhông lâu sau, mới một lát
Ví dụ我刚给他发短信,不一会儿他就回复了。
đọc gần: ủa cang cẩy tha pha toản xìn pù í huầy tha chìu huấy phù lơ
Tôi vừa nhắn tin cho anh ấy, chẳng bao lâu sau anh ấy đã trả lời.
不一定
bùyīdìngđọc gần: pù i tình
Phó từchưa chắc
Ví dụ他不一定会来。
đọc gần: tha pù i tình huầy lái
Anh ấy chưa chắc sẽ đến.
不久
bùjiǔđọc gần: pù chỉu
Phó từkhông lâu
Ví dụ我们不久就会再见面。
đọc gần: ủa mân pù chỉu chìu huầy chài chiền miền
Chúng ta sẽ sớm gặp lại nhau.
不仅
bùjǐnđọc gần: pù chỉn
Liên từKhông những
Ví dụ她不仅聪明,还很漂亮。
đọc gần: tha pù chỉn xung mính hái hẩn phèo liang
Cô ấy không những thông minh mà còn xinh đẹp.
不但
bùdànđọc gần: pù tàn
Liên từkhông những…, không chỉ….
Ví dụ她不但会唱歌,还会跳舞。
đọc gần: tha pú tàn huầy chàng cơ hái huầy thèo ủ
Cô ấy không chỉ biết hát, mà còn biết nhảy.
不停
bùtíngđọc gần: pù thính
Phó từKhông ngừng, liên tục
Ví dụ雨下了一整天不停。
đọc gần: ủy xìa lơ i trẩng thiên pù thính
Mưa rơi cả ngày không ngừng.
不像话
bù xiàng huàđọc gần: pù xiàng hoà
không ra gì, kỳ cục
Ví dụ他的行为真不像话。
đọc gần: tha tơ xính uấy trân pù xiàng hoà
Hành vi của anh ấy thật không thể chấp nhận được.
不光
bùguāngđọc gần: pù coang
Liên từKhông chỉ
Ví dụ他不光会唱歌,还会跳舞。
đọc gần: tha pù coang huầy chàng cơ hái huầy thèo ủ
Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy.
不免
bùmiǎnđọc gần: pù miển
Phó từunavoidable 4
Ví dụ人老了不免会生病。
đọc gần: rấn lảo lơ pù miển huầy sâng pình
Người già khó tránh khỏi việc bị bệnh.
不利
bùlìđọc gần: pù lì
Tính từKhông có lợi, bất lợi
Ví dụ天气不利对比赛有影响。
đọc gần: thiên chì pù lì tuầy pỉ xài dẩu ỉnh xiảng
Thời tiết bất lợi ảnh hưởng đến trận đấu.
不可思议
bù kě sī yìđọc gần: pù khở xư ì
không thể tưởng tượng
Ví dụ这个结果让人不可思议。
đọc gần: trờ cơ chiế cuổ ràng rấn pù khở xư ì
Kết quả này thật khó tin.
不同
bù tóngđọc gần: pù thúng
Tính từkhông giống nhau
Ví dụ我们的想法不同。
đọc gần: ủa mân tơ xiảng phả pù thúng
Suy nghĩ của chúng tôi không giống nhau.
不在乎
bùzàihuđọc gần: pù chài hu
Không quan tâm, không để ý
Ví dụ他一点也不在乎别人的看法。
đọc gần: tha i tiển diể pù chài hu piế rấn tơ khàn phả
Anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến ý kiến của người khác.
不堪
bù kānđọc gần: pù khan
không thể chịu nổi
Ví dụ这个地方脏得不堪入目。
đọc gần: trờ cơ tì phang chàng tơ pù khan rù mù
Nơi này bẩn đến mức không thể nhìn vào được.
不够
bùgòuđọc gần: pù cầu
Động từPhó từchưa đủ
Ví dụ他的态度不够认真。
đọc gần: tha tơ thài tù pù cầu rần trân
Thái độ của anh ấy chưa đủ nghiêm túc.
不太
bù tàiđọc gần: pù thài
Phó từkhông quá
Ví dụ我的英语不太好。
đọc gần: ủa tơ inh ủy pù thài hảo
Tiếng Anh của tôi không tốt lắm.
不好意思
bù hǎoyìsiđọc gần: pù hảo ì xư
Cụm từngại quá, thật là ngại
Ví dụ我迟到了,真不好意思。
đọc gần: ủa chứ tào lơ trân pù hảo ì xư
Tôi đến muộn rồi, thật ngại quá.
不妨
bù fángđọc gần: pù pháng
không ngại, có thể
Ví dụ不妨试试这种方法。
đọc gần: pù pháng sừ sừ trờ trủng phang phả
Bạn có thể thử phương pháp này.
不宜
bùyíđọc gần: pù í
Động từKhông nên, không thích hợp
Ví dụ饭后不宜立即运动。
đọc gần: phàn hầu pù í lì chí dùyn tùng
Sau bữa ăn không nên vận động ngay.
不少
bù shǎođọc gần: pù sảo
Tính từkhông ít, nhiều
Ví dụ他有不少中国朋友。
đọc gần: tha dẩu pù sảo trung cuố phấng dẩu
Anh ấy có khá nhiều bạn người Trung Quốc.
不屑一顾
bù xiè yí gùđọc gần: pù xiề í cù
Động từkhông thèm ngó tới
Ví dụ他对别人的批评不屑一顾。
đọc gần: tha tuầy piế rấn tơ phi phính pù xiề i cù
Anh ấy coi thường những lời chỉ trích của người khác.
不已
bùyǐđọc gần: pù ỉ
Động từKhông ngừng, không thôi
Ví dụ他激动不已。
đọc gần: tha chi tùng pù ỉ
Anh ấy xúc động không thôi.
不幸
bùxìngđọc gần: pù xình
Tính từPhó từKhông may, bất hạnh; tiếc thay
Ví dụ不幸他出了车祸。
đọc gần: pù xình tha chu lơ chơ huồ
Thật không may anh ấy bị tai nạn xe.
不得
bùdéđọc gần: pù tớ
Động từKhông được, không thể
Ví dụ此处不得吸烟。
đọc gần: xử chù pù tớ xi diên
Chỗ này không được hút thuốc.
不得不
bùdébùđọc gần: pù tớ pù
Phó từĐành phải
Ví dụ因为下雨了,我不得不在家。
đọc gần: in uầy xìa ủy lơ ủa pù tớ pù chài chia
Bởi vì trời mưa rồi, tôi đành phải ở nhà.
不惜
bù xīđọc gần: pù xi
không tiếc, không ngại
Ví dụ我们不惜任何代价完成任务。
đọc gần: ủa mân pù xi rần hớ tài chìa oán chấng rần ù
Chúng tôi không tiếc bất kỳ giá nào để hoàn thành nhiệm vụ.
不愧
bù kuìđọc gần: pù khuầy
Động từkhông hổ thẹn
Ví dụ他不愧是我们心中的英雄。
đọc gần: tha pù khuầy sừ ủa mân xin trung tơ inh xiúng
Anh ấy xứng đáng là người anh hùng trong lòng chúng tôi.
不成
bùchéngđọc gần: pù chấng
Động từKhông được, không xong Không ổn, không tốt Chẳng lẽ, há (dùng trong câu hỏi tu từ)
Ví dụ这样做不成。
đọc gần: trờ dàng chuồ pù chấng
Làm như thế này không được.
不择手段
bù zé shǒu duànđọc gần: pù chớ sẩu toàn
không từ thủ đoạn
Ví dụ他为了成功不择手段。
đọc gần: tha uầy lơ chấng cung pù chớ sẩu toàn
Anh ấy không từ thủ đoạn nào để thành công.
不敢当
bù gǎn dāngđọc gần: pù cản tang
Thành ngữkhông dám nhận
Ví dụ你不敢当我这么称赞你。
đọc gần: nỉ pù cản tang ủa trờ mơ châng chàn nỉ
Bạn không xứng đáng với lời khen của tôi.
不料
bù liàođọc gần: pù lèo
Liên từkhông ngờ
Ví dụ他不料会遇到这样的困难。
đọc gần: tha pù lèo huầy ùy tào trờ dàng tơ khuần nán
Anh ấy không ngờ sẽ gặp khó khăn như vậy.
不时
bù shíđọc gần: pù sứ
Danh từPhó từthỉnh thoảng
Ví dụ他不时地看表。
đọc gần: tha pù sứ tơ khàn pẻo
Anh ấy thỉnh thoảng nhìn đồng hồ.
不易
bùyìđọc gần: pù ì
Tính từKhông dễ, khó khăn
Ví dụ这个工作不易完成。
đọc gần: trờ cơ cung chuồ pù ì oán chấng
Công việc này không dễ hoàn thành.
不曾
bùcéngđọc gần: pù xấng
Phó từChưa từng, chưa bao giờ
Ví dụ我不曾去过日本。
đọc gần: ủa pù xấng chùy cuồ rừ pẩn
Tôi chưa từng đến Nhật Bản.
不止
bù zhǐđọc gần: pù trử
Phó từkhông ngừng
Ví dụ这个项目不止需要时间,还需要耐心。
đọc gần: trờ cơ xiàng mù pù trử xuy dào sứ chiên hái xuy dào nài xin
Dự án này không chỉ cần thời gian mà còn cần kiên nhẫn.
不满
bùmǎnđọc gần: pù mản
Động từbất mãn, không hài lòng
Ví dụ她对服务态度不满。
đọc gần: tha tuầy phú ù thài tù pù mản
Cô ấy không hài lòng với thái độ phục vụ.
不由得
bù yóu deđọc gần: pù dấu tơ
không kìm được
Ví dụ她不由得笑了起来。
đọc gần: tha pù dấu tơ xèo lơ chỉ lái
Cô ấy không thể nhịn cười.
不相上下
bù xiāng shàng xiàđọc gần: pù xiang sàng xìa
không phân cao thấp
Ví dụ他们的水平不相上下。
đọc gần: tha mân tơ suẩy phính pù xiang sàng xìa
Trình độ của họ tương đương nhau.
不禁
bù jīnđọc gần: pù chin
Phó từkhông nhịn được
Ví dụ听到这个消息,她不禁流下了眼泪。
đọc gần: thinh tào trờ cơ xeo xi tha pù chin líu xìa lơ diển lầy
Nghe tin này, cô ấy không kìm được nước mắt.
不管
bù guǎnđọc gần: pù coản
Liên từbất kể
Ví dụ不管天气如何,我都会去。
đọc gần: pù coản thiên chì rú hớ ủa tâu huầy chùy
Bất kể thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ đi.
不能不
bùnéngbùđọc gần: pù nấng pù
Cấu trúcKhông thể không, phải
Ví dụ看到他这样,我不能不担心。
đọc gần: khàn tào tha trờ dàng ủa pù nấng pù tan xin
Thấy anh ấy như vậy, tôi không thể không lo lắng.
不良
bùliángđọc gần: pù liáng
Tính từXấu, không tốt, có hại
Ví dụ不良习惯会影响健康。
đọc gần: pù liáng xí coàn huầy ỉnh xiảng chiền khang
Thói quen xấu sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
不行
bùxíngđọc gần: pù xính
Động từkhông ổn, không được
Ví dụ这样做不行。
đọc gần: trờ dàng chuồ pù xính
Làm như vậy không được đâu.
不要
bùyàođọc gần: pù dào
Động từTrợ động từkhông cần, đừng
Ví dụ不要在教室里大声说话。
đọc gần: pú dào chài chèo sừ lỉ tà sâng suô hoà
Đừng nói chuyện lớn tiếng trong lớp học.
不言而喻
bù yán ér yùđọc gần: pù diến ớ ùy
không cần nói cũng hiểu
Ví dụ这个问题不言而喻。
đọc gần: trờ cơ uần thí pù diến ớ ùy
Vấn đề này rõ ràng mà không cần nói.
不许
bùxǔđọc gần: pù xủy
Động từKhông cho phép, cấm
Ví dụ这里不许吸烟。
đọc gần: trờ lỉ pù xủy xi diên
Ở đây cấm hút thuốc.
不过
bù guòđọc gần: pù cuồ
Liên từnhưng, có điều
Ví dụ不过,这样更好。
đọc gần: pù cuồ trờ dàng cầng hảo
có điều, như vậy tốt hơn.
不错
bùcuòđọc gần: pù xuồ
Tính từổn, không tồi
Ví dụ人家待你可真不错。
đọc gần: rấn chia tài nỉ khở trân pù xuồ
Mọi người đối xử với anh khá tốt.
不 đứng sau (37 từ)
不 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
一丝不苟
yīsī bùgǒuđọc gần: i xư pù cẩu
Tỉ mỉ cẩn thận
Ví dụ他做事一丝不苟。
đọc gần: tha chuồ sừ i xư pù cẩu
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
了不起
liǎo bù qǐđọc gần: lẻo pù chỉ
giỏi giang
Ví dụ他做的工作真的了不起。
đọc gần: tha chuồ tơ cung chuồ trân tơ lẻo pù chỉ
Công việc anh ấy làm thật sự tuyệt vời.
从容不迫
cóng róng bù pòđọc gần: xúng rúng pù phồ
ung dung, bình tĩnh
Ví dụ他从容不迫地回答问题。
đọc gần: tha xúng rúng pù phồ tơ huấy tá uần thí
Anh ấy bình tĩnh trả lời câu hỏi.
供不应求
gōng bù yìng qiúđọc gần: cung pù ình chíu
cung không đủ cầu
Ví dụ这种商品供不应求。
đọc gần: trờ trủng sang phỉn cung pù ình chíu
Sản phẩm này cung không đủ cầu.
决不
juébùđọc gần: chuế pù
Phó từQuyết không, tuyệt đối không
Ví dụ我决不放弃。
đọc gần: ủa chuế pù phàng chì
Tôi quyết không bỏ cuộc.
刻不容缓
kè bù róng huǎnđọc gần: khờ pù rúng hoản
Động từcấp bách, không thể trì hoãn
Ví dụ我们必须刻不容缓地行动。
đọc gần: ủa mân pì xuy khờ pù rúng hoản tơ xính tùng
Chúng ta phải hành động ngay lập tức.
受不了
shòu bù liǎođọc gần: sầu pù lẻo
Động từkhông chịu nổi
Ví dụ我受不了这么热的天气。
đọc gần: ủa sầu pù lẻo trờ mơ rờ tơ thiên chì
Tôi không chịu nổi thời tiết nóng như thế này.
大不了
dà bù liǎođọc gần: tà pù lẻo
cùng lắm, chẳng qua
Ví dụ这件事大不了就这样了。
đọc gần: trờ chiền sừ tà pù lẻo chìu trờ dàng lơ
Chuyện này cùng lắm cũng chỉ thế thôi.
好不
hǎobùđọc gần: hảo pù
Phó từRất, thật sự
Ví dụ今天好不热闹!
đọc gần: chin thiên hảo pù rờ nào
Hôm nay thật là náo nhiệt!
层出不穷
céng chū bù qióngđọc gần: xấng chu pù chiúng
tầng tầng lớp lớp
Ví dụ这个问题层出不穷。
đọc gần: trờ cơ uần thí xấng chu pù chiúng
Vấn đề này liên tục xuất hiện.
川流不息
chuān liú bù xīđọc gần: choan líu pù xi
như nước chảy, không ngừng
Ví dụ这条河川流不息。
đọc gần: trờ théo hớ choan líu pù xi
Con sông này chảy không ngừng.
差不多
chà bù duōđọc gần: chà pù tuô
Phó từgần như
Ví dụ我们差不多同岁。
đọc gần: ủa mân chà pù tuô thúng xuầy
Chúng ta gần bằng tuổi nhau.
得不偿失
dé bù cháng shīđọc gần: tớ pù cháng sư
mất nhiều hơn được
Ví dụ如果这样做,得不偿失。
đọc gần: rú cuổ trờ dàng chuồ tớ pù cháng sư
Nếu làm như vậy, lợi bất cập hại.
微不足道
wēibùzúdàođọc gần: uây pù chú tào
Không đáng kể
Ví dụ这个问题微不足道。
đọc gần: trờ cơ uần thí uây pù chú tào
Vấn đề này không đáng kể.
忍不住
rěn bù zhùđọc gần: rẩn pù trù
Động từkhông nhịn được
Ví dụ他忍不住笑了出来。
đọc gần: tha rẩn pù trù xèo lơ chu lái
Anh ấy không thể nhịn cười.
怪不得
guài bù déđọc gần: coài pù tớ
chẳng trách
Ví dụ怪不得她这么高兴。
đọc gần: coài pù tớ tha trờ mơ cao xình
Không ngạc nhiên khi cô ấy vui như vậy.
无微不至
wúwēi bùzhìđọc gần: ú uây pù trừ
Tận tình, chu đáo
Ví dụ她对他无微不至地关怀。
đọc gần: tha tuầy tha ú uây pù trừ tơ coan hoái
Cô ấy chăm sóc anh ấy từng chút một.
是不是
shì bùshìđọc gần: sừ pù sừ
Câu hỏicó phải hay không
Ví dụ你是不是老师?
đọc gần: nỉ sừ pù sừ lảo sư
Bạn có phải là giáo viên không?
有条不紊
yǒutiáo bùwěnđọc gần: dẩu théo pù uẩn
Ngăn nắp
Ví dụ她做事有条不紊。
đọc gần: tha chuồ sừ dẩu théo pù uẩn
Cô ấy làm việc có trật tự.
来不及
lái bù jíđọc gần: lái pù chí
Động từkhông kịp
Ví dụ我们来不及赶飞机了。
đọc gần: ủa mân lái pu chí cản phây chi lơ
Chúng tôi không kịp chuyến bay rồi.
毫不
háobùđọc gần: háo pù
Phó từHoàn toàn không
Ví dụ他毫不犹豫地答应了。
đọc gần: tha háo pù dấu ùy tơ ta ình lơ
Anh ấy hoàn toàn không do dự mà đồng ý.
滔滔不绝
tāotāobùjuéđọc gần: thao thao pù chuế
Nói liên tục, không ngừng
Ví dụ他滔滔不绝地讲述着他的故事。
đọc gần: tha thao thao pù chuế tơ chiảng sù trơ tha tơ cù sừ
Anh ấy kể câu chuyện của mình không ngừng nghỉ.
爱不释手
ài bù shì shǒuđọc gần: ài pù sừ sẩu
yêu không rời tay
Ví dụ这本书让他爱不释手。
đọc gần: trờ pẩn su ràng tha ài pù sừ sẩu
Cuốn sách này làm anh ấy không thể rời tay.
看不起
kàn bù qǐđọc gần: khàn pù chỉ
Động từcoi khinh
Ví dụ我们不应该看不起任何人。
đọc gần: ủa mân pù ình cai khàn pù chỉ rần hớ rấn
Chúng ta không nên xem thường bất kỳ ai.
离不开
líbùkāiđọc gần: lí pù khai
Không thể thiếu
Ví dụ我离不开手机。
đọc gần: ủa lí pù khai sẩu chi
Tôi không thể thiếu điện thoại.
络绎不绝
luòyìbùjuéđọc gần: luồ ì pù chuế
Liên tục không dứt
Ví dụ游客络绎不绝。
đọc gần: dấu khờ luồ ì pù chuế
Du khách đến không ngớt.
能不能
néng bùnéngđọc gần: nấng pù nấng
Phó từCó thể hay không
Ví dụ你能不能帮我一下?
đọc gần: nỉ nấng pu nấng pang ủa í xìa
Bạn có thể giúp tôi một chút được không?
舍不得
shě bù déđọc gần: sở pù tớ
Động từkhông nỡ lòng
Ví dụ我舍不得离开这座城市。
đọc gần: ủa sở pù tớ lí khai trờ chuồ chấng sừ
Tôi không nỡ rời khỏi thành phố này.
要不
yào bùđọc gần: dào pù
nếu không thì
Ví dụ要不我们去看电影?
đọc gần: dào pù ủa mân chùy khàn tiền ỉnh
Hay là chúng ta đi xem phim?
要不然
yàobùránđọc gần: dào pù rán
Nếu không thì
Ví dụ我们需要快点走,要不然就迟到了。
đọc gần: ủa mân xuy dào khoài tiển chẩu dào pù rán chìu chứ tào lơ
Chúng ta cần đi nhanh lên, nếu không sẽ trễ.
说不定
shuō bù dìngđọc gần: suô pù tình
chưa biết chừng
Ví dụ他说不定会来的。
đọc gần: tha suô pù tình huầy lái tơ
Anh ấy có thể sẽ đến.
迫不及待
pòbùjídàiđọc gần: phồ pù chí tài
Không thể chờ được
Ví dụ我迫不及待地想告诉你这个好消息。
đọc gần: ủa phồ pù chí tài tơ xiảng cào xù nỉ trờ cơ hảo xeo xi
Tôi không thể chờ đợi để kể cho bạn nghe tin tốt này.
锲而不舍
qiè'érbùshěđọc gần: chiề ớ pù sở
Kiên trì không bỏ cuộc
Ví dụ我们要锲而不舍地追求梦想。
đọc gần: ủa mân dào chiề ớ pù sở tơ truây chíu mầng xiảng
Chúng ta phải kiên trì theo đuổi ước mơ.
对不起
duìbuqǐđọc gần: tuầy pu chỉ
Động từxin lỗi
Ví dụ对不起,我错了。
đọc gần: tuầy pu chỉ ủa xuồ lơ
Xin lỗi, tôi sai rồi.
巴不得
bā bu deđọc gần: pa pu tơ
nóng lòng, mong mỏi
Ví dụ我巴不得快点放假。
đọc gần: ủa pa pu tớ khoài tiển phàng chìa
Tôi mong muốn nhanh chóng được nghỉ.
恨不得
hèn bu deđọc gần: hần pu tơ
hận không thể
Ví dụ我恨不得马上见到他。
đọc gần: ủa hần pu tớ mả sàng chiền tào tha
Tôi rất muốn gặp anh ấy ngay lập tức.
用不着
yòngbuzháođọc gần: dùng pu tráo
Động từKhông cần
Ví dụ用不着担心。
đọc gần: dùng pu tráo tan xin
Không cần lo lắng.