HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yuán

đọc gần: doén

Hán-Việt: nguyên

gốc, ban đầu — cái vốn có lúc đầu, chưa qua thay đổi

13 từ ghép · 12 có 原 đứng đầu · 1 đứng sau

原 đứng đầu (12 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 原

  • yuán lái

    đọc gần: doén lái

    Phó từhóa ra, vốn, cũ

    Ví dụ

    yuánláizhùzàiBěijīng

    đọc gần: ủa doén lái trù chài pẩy chinh

    Tôi vốn sống ở Bắc Kinh.

  • yuán liàng

    đọc gần: doén liàng

    Động từtha thứ

    Ví dụ

    Qǐngyuánliàngdecuò

    đọc gần: chỉnh doén liàng ủa tơ xuồ ù

    Xin hãy tha thứ cho lỗi lầm của tôi.

  • yuán yīn

    đọc gần: doén in

    Danh từnguyên nhân

    Ví dụ

    jiěshìleshìqíngdeyuányīn

    đọc gần: tha chiể sừ lơ sừ chính tơ doén in

    Anh ấy đã giải thích nguyên nhân của sự việc.

  • yuán liào

    đọc gần: doén lèo

    Danh từnguyên liệu

    Ví dụ

    Zhèdàocàideyuánliàohěnxīnxiān

    đọc gần: trờ tào xài tơ doén lèo hẩn xin xiên

    Nguyên liệu của món ăn này rất tươi.

  • yuán zé

    đọc gần: doén chớ

    Danh từnguyên tắc

    Ví dụ

    menyàozūnshǒuběnyuán

    đọc gần: ủa mân xuy dào chuân sẩu chi pẩn doén chớ

    Chúng ta cần tuân thủ các nguyên tắc cơ bản.

  • yuángào

    đọc gần: doén cào

    Nguyên cáo

    Ví dụ

    Yuángàozàitíngshàngchénshùleshìshí

    đọc gần: doén cào chài phả thính sàng chấn sù lơ sừ sứ

    Nguyên đơn trình bày sự việc trước tòa.

  • yuánlǐ

    đọc gần: doén lỉ

    Danh từNguyên lý

    Ví dụ

    Zhèshìzhòngyàodexuéyuán

    đọc gần: trờ sừ i cờ trùng dào tơ khơ xuế doén lỉ

    Đây là một nguyên lý khoa học quan trọng.

  • yuánshǐ

    đọc gần: doén sử

    Tính từNguyên thủy

    Ví dụ

    Zhègebǎoliúleyuánshǐdeshēngtàihuánjìng

    đọc gần: trờ cơ chuy ùy pảo líu lơ doén sử tơ sâng thài hoán chình

    Khu vực này giữ lại môi trường sinh thái nguyên thủy.

  • yuánxiān

    đọc gần: doén xiên

    Danh từPhó từTrước kia

    Ví dụ

    yuánxiānshìlǎoshīxiànzàishìxiàozhǎng

    đọc gần: tha doén xiên sừ cờ lảo sư xiền chài sừ xèo trảng

    Anh ấy trước đây là giáo viên, bây giờ là hiệu trưởng.

  • yuányǒu

    đọc gần: doén dẩu

    Tính từNguyên có, cũ

    Ví dụ

    Bǎochíyuányǒudefēng

    đọc gần: pảo chứ doén dẩu tơ phâng cớ

    Giữ phong cách nguyên có.

  • 材料

    yuán cái liào

    đọc gần: doén xái lèo

    Danh từNguyên liệu thô

    Ví dụ

    Gōngchǎngyàogèngduōdeyuáncáiliào

    đọc gần: cung chảng xuy dào cầng tuô tơ doén xái lèo

    Nhà máy cần thêm nguyên liệu thô.

  • yuán běn

    đọc gần: doén pẩn

    Phó từBan đầu, vốn dĩ

    Ví dụ

    yuánběnxiǎnghòuláigǎibiànlezhǔ

    đọc gần: ủa doén pẩn pù xiảng chùy hầu lái cải piền lơ trủ ì

    Ban đầu tôi không muốn đi, sau đó đổi ý.

原 đứng sau (1 từ)

原 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • huán yuán

    đọc gần: hoán doén

    Động từhoàn nguyên, trở lại

    Ví dụ

    Zhègeshíyànháiyuánleshǐshìjiàn

    đọc gần: trờ cơ sứ diền hái doén lơ lì sử sừ chiền

    Thí nghiệm này tái hiện lại sự kiện lịch sử.

Zalo