HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

sǎn

đọc gần: xản

cái dù, cái ô

3 từ ghép · 1 có 伞 đứng đầu · 2 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ là hình vẽ cái dù đang mở; bộ 人 phía trên chỉ là nét tạo hình, không liên quan đến nghĩa "người". Bản phồn thể 傘 còn thêm bốn nét trông như chữ 人 mà bản giản thể đã bỏ.

Câu ví dụ

Kuàiyàoxiàlededàisǎn

đọc gần: khoài dào xìa ủy lơ chì tơ tài ì pả ủy xản

Trời sắp mưa rồi, nhớ mang theo một cái dù.

伞 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 伞

  • sǎn bīng

    đọc gần: xản pinh

    lính nhảy dù

伞 đứng sau (2 từ)

伞 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yǔ sǎn

    đọc gần: ủy xản

    dù che mưa, ô

  • 降落

    jiàng luò sǎn

    đọc gần: chiàng luồ xản

    dù nhảy

Zalo