HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

suàn

đọc gần: xoàn

tính toán; tính kế

17 từ ghép · 7 có 算 đứng đầu · 10 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép bộ tre ở trên với hình bàn tính (目) và hai tay (廿) đang bấm. Nghĩa gốc là tính toán bằng tay, sau mở rộng thành tính kế, trù tính.

Câu ví dụ

desuànshùshìbānshàngzuìhǎode

đọc gần: tha tơ xoàn sù sừ pan sàng chuầy hảo tơ

Môn số học của cậu ấy giỏi nhất lớp.

算 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 算

  • suànfǎ

    đọc gần: xoàn phả

    thuật toán, cách tính

  • suànmìng

    đọc gần: xoàn mình

    xem số, đoán vận mệnh

  • suànpán

    đọc gần: xoàn phán

    bàn tính

  • suànshù

    đọc gần: xoàn sù

    số học, môn tính

  • suànle

    đọc gần: xoàn lơ

    Động từTrợ từBỏ qua, thôi đi

    Ví dụ

    Zhèdeshìqíngjiùsuànleba

    đọc gần: trờ xừ tơ sừ chính chìu xoàn lơ pa

    Chuyện lần này thôi bỏ qua đi.

  • suànshù

    đọc gần: xoàn sù

    Động từĐếm, tính toán

    Ví dụ

    Shuōhuàyàosuànshù

    đọc gần: suô hoà dào xoàn sù

    Nói thì phải giữ lời.

  • suànshì

    đọc gần: xoàn sừ

    Động từPhó từCó thể coi là; khá là

    Ví dụ

    Zhèsuànshìchénggōngle

    đọc gần: trờ xoàn sừ chấng cung lơ

    Có thể coi như thành công rồi.

算 đứng sau (10 từ)

算 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jìsuàn

    đọc gần: chì xoàn

    Động từtính toán

    Ví dụ

    suànxiàyuèBěijīngyóu

    đọc gần: ủa chì xoàn xìa cờ duề chùy pẩy chinh lủy dấu

    Tôi dự định đi Bắc Kinh du lịch vào tháng sau.

  • hé suàn

    đọc gần: hớ xoàn

    đáng giá, có lợi

    Ví dụ

    Zhègefāngànhěnsuàn

    đọc gần: trờ cơ phang àn hẩn hớ xoàn

    Phương án này rất có lợi.

  • jiùsuàn

    đọc gần: chìu xoàn

    Liên từDù cho

    Ví dụ

    Jiùsuànshībàiyàoshìshi

    đọc gần: chìu xoàn sư pài ủa diể dào sừ sư

    Dù thất bại, tôi vẫn muốn thử.

  • zǒngsuàn

    đọc gần: chủng xoàn

    Phó từCuối cùng cũng

    Ví dụ

    Zǒngsuànwánchénglerèn

    đọc gần: chủng xoàn oán chấng lơ rần ù

    Cuối cùng cũng hoàn thành nhiệm vụ.

  • dǎsuàn

    đọc gần: tả xoàn

    Động từdự định

    Ví dụ

    suànyóu

    đọc gần: ủa tả xoàn chùy lủy dấu

    Tôi dự định đi du lịch.

  • 精打细

    jīng dǎ xì suàn

    đọc gần: chinh tả xì xoàn

    tính toán kỹ lưỡng

    Ví dụ

    zǒngshìjīngsuàn

    đọc gần: tha chủng sừ chinh tả xì xoàn

    Cô ấy luôn tính toán kỹ lưỡng.

  • jié suàn

    đọc gần: chiế xoàn

    Động từthanh toán

    Ví dụ

    menyàojiésuànxiàběnyuèdefèiyòng

    đọc gần: ủa mân xuy dào chiế xoàn i xìa pẩn duề tơ phầy dùng

    Chúng ta cần quyết toán chi phí của tháng này.

  • jìsuànjī

    đọc gần: chì xoàn chi

    Danh từmáy tính

    Ví dụ

    mǎiletáisuàn

    đọc gần: ủa mải lơ i thái chì xoàn chi

    Tôi đã mua một chiếc máy tính.

  • yùnsuàn

    đọc gần: dùyn xoàn

    Tính toán

    Ví dụ

    gōngdeyùnsuàngōngzuò

    đọc gần: tha phù chớ cung xư tơ dùyn xoàn cung chuồ

    Anh ấy chịu trách nhiệm về công việc tính toán của công ty.

  • yùsuàn

    đọc gần: ùy xoàn

    Dự toán

    Ví dụ

    menyàozuòsuàn

    đọc gần: ủa mân xuy dào chuồ i cờ ùy xoàn

    Chúng ta cần lập một ngân sách.

Zalo