HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhèng

đọc gần: trầng

ngay thẳng; chính trực; đúng; chính xác

28 từ ghép · 20 có 正 đứng đầu · 8 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ gồm bàn chân 止 với một vạch ngang phía trên: đi tới đúng vạch giới hạn rồi dừng, không đi lệch. Cũng đọc được như hình bàn chân đi theo đường thẳng, nên sinh ra các nghĩa ngay thẳng, đúng đắn.

Câu ví dụ

fànréngǎixiéguīzhèng

đọc gần: nà phàn rấn ỉ cải xiế cuây trầng

Người tù đó đã bỏ đường xấu về đường ngay.

正 đứng đầu (20 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 正

  • zhèng cháng

    đọc gần: trầng cháng

    Tính từbình thường

    Ví dụ

    qièdōuhěnzhèngcháng

    đọc gần: i chiề tâu hẩn trầng cháng

    Mọi thứ đều rất bình thường.

  • zhèng dàng

    đọc gần: trầng tàng

    chính đáng; đúng lẽ

    Ví dụ

    Zhèshìzhèngdāngdeyāoqiú

    đọc gần: trờ sừ i cờ trầng tang tơ dao chíu

    Đây là một yêu cầu chính đáng.

  • zhèng pài

    đọc gần: trầng phài

    đứng đắn; tử tế

  • zhèng què

    đọc gần: trầng chuề

    Tính từchính xác; đúng

    Ví dụ

    deànshìzhèngquède

    đọc gần: nỉ tơ tá àn sừ trầng chuề tơ

    Câu trả lời của bạn là chính xác.

  • zhèng shì

    đọc gần: trầng sừ

    Tính từchính thức

    Ví dụ

    Zhèshìfènzhèngshìtong

    đọc gần: trờ sừ i phần trầng sừ hớ thung

    Đây là một hợp đồng chính thức.

  • zhèng tǒng

    đọc gần: trầng thủng

    chính thống

  • zhèng yì

    đọc gần: trầng ì

    Danh từchính nghĩa; công lý

    Ví dụ

    menyàowéizhèng

    đọc gần: ủa mân dào uấy hù trầng ì

    Chúng ta phải bảo vệ công lý.

  • zhèng yuè

    đọc gần: trầng duề

    tháng Giêng

    Ví dụ

    Zhēngyuèshìzhōngguónóngxīnniándeyuè

    đọc gần: trâng duề sừ trung cuố núng lì xin niến tơ tì i cờ duề

    Tháng Giêng là tháng đầu tiên của năm mới âm lịch Trung Quốc.

  • 常化

    zhèng cháng huà

    đọc gần: trầng cháng hoà

    bình thường hoá

  • 规军

    zhèng guī jūn

    đọc gần: trầng cuây chuyn

    quân chính quy

  • zhèngzài

    đọc gần: trầng chài

    Phó từđang

    Ví dụ

    Zhèngzàixué

    đọc gần: trầng chài xuế xí

    Đang học.

  • zhèng hǎo

    đọc gần: trầng hảo

    Tính từPhó từvừa hay

    Ví dụ

    láidezhènghǎo

    đọc gần: nỉ lái tơ trầng hảo

    Bạn đến vừa đúng lúc.

  • zhèngrú

    đọc gần: trầng rú

    Liên từGiống như, đúng như

    Ví dụ

    Zhèngsuǒshuō

    đọc gần: trầng rú nỉ xuổ suô

    Đúng như bạn nói.

  • zhèngshì

    đọc gần: trầng sừ

    Phó từChính là

    Ví dụ

    zhèngshìyàozhǎoderén

    đọc gần: tha trầng sừ ủa dào trảo tơ rấn

    Anh ấy chính là người tôi đang tìm.

  • zhèngqì

    đọc gần: trầng chì

    Chính khí

    Ví dụ

    dexíngwéixiǎnshìlezhèng

    đọc gần: tha tơ xính uấy xiển sừ lơ trầng chì

    Hành vi của anh ấy thể hiện tinh thần chính trực.

  • zhèngbǎn

    đọc gần: trầng pản

    Danh từTính từBản chính hãng

    Ví dụ

    Qǐngmǎizhèngbǎnruǎnjiàn

    đọc gần: chỉnh mải trầng pản roản chiền

    Hãy mua phần mềm chính hãng.

  • zhèngjīng

    đọc gần: trầng chinh

    Đứng đắn

    Ví dụ

    shìzhèngjīngderén

    đọc gần: tha sừ i cờ trầng chinh tơ rấn

    Anh ấy là một người đứng đắn.

  • zhèngguī

    đọc gần: trầng cuây

    Tính từQuy cách

    Ví dụ

    menyàozhèngguīhuàguǎn

    đọc gần: ủa mân xuy dào trầng cuây hoà coản lỉ

    Chúng ta cần quản lý hợp lý.

  • zhèngfù

    đọc gần: trầng phù

    Dương và âm

    Ví dụ

    Zhèngliǎngxiāng

    đọc gần: trầng phù liảng chí xiang xi

    Hai cực trái dấu hút nhau.

  • zhèng miàn

    đọc gần: trầng miền

    Danh từTính từMặt trước; tích cực

    Ví dụ

    Qǐngkànzhèngmiàndezhàopiàn

    đọc gần: chỉnh khàn trầng miền tơ trào phiền

    Hãy xem ảnh mặt trước.

正 đứng sau (8 từ)

正 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • gǎi zhèng

    đọc gần: cải trầng

    sửa cho đúng

    Ví dụ

    menyàogǎizhèngcuò

    đọc gần: ủa mân xuy dào cải trầng xuồ ù

    Chúng ta cần sửa chữa lỗi.

  • jiū zhèng

    đọc gần: chiu trầng

    Động từchỉnh lại; uốn cho đúng

    Ví dụ

    menjiūzhèngcuò

    đọc gần: ủa mân pì xuy chiu trầng xuồ ù

    Chúng ta phải sửa chữa lỗi lầm.

  • 改邪归

    gǎi xié guī zhèng

    đọc gần: cải xiế cuây trầng

    bỏ đường xấu về đường ngay

  • gōng zhèng

    đọc gần: cung trầng

    Tính từcông bằng, chính trực

    Ví dụ

    shìgōngzhèngderén

    đọc gần: tha sừ i cờ cung trầng tơ rấn

    Anh ấy là một người công bằng.

  • fǎnzhèng

    đọc gần: phản trầng

    Liên từDù sao thì; đằng nào thì

    Ví dụ

    Fǎnzhèngyǒushíjiānmenchāoshìguàngjiēba

    đọc gần: phản trầng ủa dẩu sứ chiên ủa mân chùy chao sừ coàng chiê pa

    Dù sao thì hôm nay tôi cũng rảnh, chúng ta đi siêu thị dạo chơi đi.

  • gēng zhèng

    đọc gần: câng trầng

    Động từcải chính, sửa lại

    Ví dụ

    qǐnggēngzhèngzhègecuò

    đọc gần: chỉnh câng trầng trờ cơ xuồ ù

    Vui lòng sửa lỗi này.

  • zhēn zhèng

    đọc gần: trân trầng

    Tính từPhó từthật

    Ví dụ

    shìzhēnzhèngdepéngyǒu

    đọc gần: tha sừ i cờ trân trầng tơ phấng dẩu

    Anh ấy là một người bạn thực sự.

  • duān zhèng

    đọc gần: toan trầng

    chỉnh đốn, ngay thẳng

    Ví dụ

    menyàoduānzhèngtài

    đọc gần: ủa mân xuy dào toan trầng thài tù

    Chúng ta cần chỉnh đốn thái độ.

Zalo