HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

sǔn

đọc gần: xuẩn

Hán-Việt: tổn

hao tổn, làm hư hại, mất mát

5 từ ghép · 4 có 损 đứng đầu · 1 đứng sau

损 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 损

  • sǔn shī

    đọc gần: xuẩn sư

    Danh từĐộng từtổn thất

    Ví dụ

    menzāoshòulehěndesǔnshī

    đọc gần: tha mân chao sầu lơ hẩn tà tơ xuẩn sư

    Họ đã chịu tổn thất rất lớn.

  • sǔnhuài

    đọc gần: xuẩn hoài

    Động từHư hỏng

    Ví dụ

    Shǐ使yòngdànghuìdǎozhìshèbèisǔnhuài

    đọc gần: sử dùng pù tàng huầy tảo trừ sờ pầy xuẩn hoài

    Sử dụng không đúng cách sẽ dẫn đến thiết bị bị hỏng.

  • sǔnhài

    đọc gần: xuẩn hài

    Danh từĐộng từLàm hại, tổn hại

    Ví dụ

    yānsǔnhàijiànkāng

    đọc gần: xi diên xuẩn hài chiền khang

    Hút thuốc hại sức khỏe.

  • sǔnshāng

    đọc gần: xuẩn sang

    Động từTổn thương, gây hại

    Ví dụ

    Guòyùndòngsǔnshāngleguānjié

    đọc gần: cuồ tù dùyn tùng xuẩn sang lơ coan chiế

    Tập luyện quá độ gây tổn thương khớp.

损 đứng sau (1 từ)

损 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • kuī sǔn

    đọc gần: khuây xuẩn

    Động từtổn thất, thua lỗ

    Ví dụ

    Gōngchūxiànlekuīsǔn

    đọc gần: cung xư chu xiền lơ khuây xuẩn

    Công ty gặp tổn thất.

Zalo