HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yào

đọc gần: dào

thuốc

13 từ ghép · 8 có 药 đứng đầu · 5 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Lối chữ đủ nét ghép bộ cỏ với 樂: cây cỏ đưa lại sự hài hòa cho cơ thể như nhạc làm dịu lòng người. Lối giản thể đổi phần dưới thành 约.

Câu ví dụ

Zhèyàohěn

đọc gần: trờ dào hẩn khủ

Thuốc này rất đắng.

药 đứng đầu (8 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 药

  • yàocǎo

    đọc gần: dào xảo

    thảo dược; cây thuốc

  • yàofāng

    đọc gần: dào phang

    đơn thuốc

  • yàofáng

    đọc gần: dào pháng

    hiệu thuốc; quầy thuốc

  • yàoshuǐ

    đọc gần: dào suẩy

    Danh từthuốc nước

    Ví dụ

    Zhègeyàoshuǐhěn

    đọc gần: trờ cơ dào suẩy hẩn khủ

    Thuốc nước này rất đắng.

  • yàowán

    đọc gần: dào oán

    viên thuốc

  • yàodiàn

    đọc gần: dào tiền

    Danh từtiệm thuốc, cửa hàng thuốc

    Ví dụ

    Yàodiànzài

    đọc gần: dào tiền chài nả lỉ

    Hiệu thuốc ở đâu?

  • yàopiàn

    đọc gần: dào phiền

    Danh từviên thuốc

    Ví dụ

    měitiānchīliǎngpiànyàopiàn

    đọc gần: ủa mẩy thiên chư liảng phiền dào phiền

    Tôi uống hai viên thuốc mỗi ngày.

  • yàowù

    đọc gần: dào ù

    Thuốc men

    Ví dụ

    shēngkāilexiēyào

    đọc gần: i sâng khai lơ xiê dào ù

    Bác sĩ kê một ít thuốc.

药 đứng sau (5 từ)

药 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • fúyào

    đọc gần: phú dào

    uống thuốc

  • huǒyào

    đọc gần: huổ dào

    thuốc súng

    Ví dụ

    dàirényònghuǒyàozhìzào

    đọc gần: củ tài rấn dùng huổ dào trừ chào ủ chì

    Người cổ đại dùng thuốc nổ để chế tạo vũ khí.

  • 杀虫

    shā chóng yào

    đọc gần: sa chúng dào

    thuốc trừ sâu

  • zhōngyào

    đọc gần: trung dào

    Danh từThuốc Bắc

    Ví dụ

    chīzhōngyàotiáoshēn

    đọc gần: tha chư trung dào théo lỉ sân thỉ

    Anh ấy uống thuốc Bắc để điều dưỡng cơ thể.

  • yīyào

    đọc gần: i dào

    Danh từy tế, thuốc men

    Ví dụ

    Guójiāzhòngshìyàozhǎn

    đọc gần: cuố chia trùng sừ i dào pha trản

    Nhà nước coi trọng sự phát triển y tế.

Zalo