HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

chéng

đọc gần: chấng

Hán-Việt: thừa

đi (bằng phương tiện), ngồi lên xe/tàu/máy bay

5 từ ghép · 4 có 乘 đứng đầu · 1 đứng sau

乘 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 乘

  • chéng zuò

    đọc gần: chấng chuồ

    Động từngồi xe

    Ví dụ

    menchéngzuòfēiBěijīng

    đọc gần: ủa mân chấng chuồ phây chi chùy pẩy chinh

    Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

  • 务员

    chéng wù yuán

    đọc gần: chấng ù doén

    tiếp viên (tàu, máy bay)

    Ví dụ

    chéngyuánwèichénggōng

    đọc gần: chấng ù doén uầy chấng khờ thí cung phú ù

    Tiếp viên cung cấp dịch vụ cho hành khách.

  • chéngkè

    đọc gần: chấng khờ

    Danh từHành khách

    Ví dụ

    Chéngqǐngshàngchē

    đọc gần: chấng khờ chỉnh sàng chơ

    Hành khách xin lên xe.

  • chéngchē

    đọc gần: chấng chơ

    Động từĐi xe, lên xe

    Ví dụ

    Qǐngpáiduìchéngchē

    đọc gần: chỉnh phái tuầy chấng chơ

    Xin vui lòng xếp hàng lên xe.

乘 đứng sau (1 từ)

乘 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • huànchéng

    đọc gần: hoàn chấng

    Động từĐổi xe, chuyển tuyến

    Ví dụ

    Zàizhèhuànchéngtiě

    đọc gần: chài trờ lỉ hoàn chấng tì thiể

    Đổi tàu điện ngầm ở đây.

Zalo