HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: diề

Hán-Việt: nghiệp

nghiệp — nghề nghiệp, ngành làm ăn và việc phải làm

23 từ ghép · 2 có 业 đứng đầu · 21 đứng sau

业 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 业

  • yè wù

    đọc gần: diề ù

    Danh từnghiệp vụ

    Ví dụ

    zàigōngzhǎn

    đọc gần: tha chài cung xư lỉ phù chớ diề ù pha trản

    Anh ấy phụ trách phát triển kinh doanh trong công ty.

  • yè yú

    đọc gần: diề úy

    nghiệp dư

    Ví dụ

    yǒuhěnduōàihào

    đọc gần: tha dẩu hẩn tuô diề úy ài hào

    Anh ấy có nhiều sở thích ngoài giờ làm việc.

业 đứng sau (21 từ)

业 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zhuānyè

    đọc gần: troan diề

    Danh từChuyên ngành, ngành học

    Ví dụ

    dezhuānshìshénme

    đọc gần: nỉ tơ troan diề sừ sấn mơ

    Chuyên ngành của bạn là gì?

  • nóngyè

    đọc gần: núng diề

    Danh từNông nghiệp

    Ví dụ

    Nóngduìguójiāhěnzhòngyào

    đọc gần: núng diề tuầy cuố chia hẩn trùng dào

    Nông nghiệp đối với một quốc gia rất quan trọng.

  • gōngyè

    đọc gần: cung diề

    Danh từCông nghiệp

    Ví dụ

    Zhègechéngshìdegōnghěn

    đọc gần: trờ cơ chấng sừ tơ cung diề hẩn pha tá

    Ngành công nghiệp của thành phố này rất phát triển.

  • chuàngyè

    đọc gần: choàng diề

    Động từKhởi nghiệp

    Ví dụ

    juédìngchuàngkāidegōng

    đọc gần: tha chuế tình chùy choàng diề khai chừ chỉ tơ cung xư

    Anh ấy quyết định khởi nghiệp, tự mở công ty riêng.

  • shāngyè

    đọc gần: sang diề

    Danh từthương mại, kinh doanh

    Ví dụ

    Zhètiáojiēshàngyǒuhěnduōshānghuódòng

    đọc gần: trờ théo chiê sàng dẩu hẩn tuô sang diề huố tùng

    Trên con phố này có rất nhiều hoạt động thương mại

  • jiùyè

    đọc gần: chìu diề

    Động từTìm việc

    Ví dụ

    xuéhòushàngxúnzhǎojiù

    đọc gần: tà xuế pì diề hầu tha mả sàng xúyn trảo chìu diề

    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy nhanh chóng đi tìm việc làm.

  • kāi//yè

    đọc gần: khai diề

    Động từKhai trương

    Ví dụ

    Xīndiànmíngtiānkāihuānyíngjiālái

    đọc gần: xin tiền mính thiên khai diề hoan ính tà chia lái

    Cửa hàng mới mai khai trương, mời mọi người đến!

  • zhíyè

    đọc gần: trứ diề

    Danh từNghề nghiệp

    Ví dụ

    dezhíshìshénme

    đọc gần: nỉ tơ trứ diề sừ sấn mơ

    Nghề nghiệp của bạn là gì?

  • shìyè

    đọc gần: sừ diề

    Danh từSự nghiệp

    Ví dụ

    Měiréndōuyǒudeshì

    đọc gần: mẩy cờ rấn tâu dẩu chừ chỉ tơ sừ diề

    Mỗi người đều có sự nghiệp riêng của mình.

  • zuòyè

    đọc gần: chuồ diề

    Danh từbài tập về nhà

    Ví dụ

    jīngzuòwánzuòle

    đọc gần: ủa ỉ chinh chuồ oán chuồ diề lơ

    Tôi đã làm xong bài tập.

  • bì yè

    đọc gần: pì diề

    Động từtốt nghiệp

    Ví dụ

    jīnniánxuéle

    đọc gần: tha chin niến tà xuế pì diề lơ

    Năm nay anh ấy tốt nghiệp đại học.

  • háng yè

    đọc gần: háng diề

    Danh từngành nghề

    Ví dụ

    Zhègehánghěnyǒuqiánjǐng

    đọc gần: trờ cơ háng diề hẩn dẩu chiến chỉnh

    Ngành này có triển vọng rất tốt.

  • qǐ yè

    đọc gần: chỉ diề

    Danh từnhà máy, xí nghiệp

    Ví dụ

    Zhèjiāzhèngzàikuòzhǎn

    đọc gần: trờ chia chỉ diề trầng chài khuồ trản diề ù

    Doanh nghiệp này đang mở rộng kinh doanh.

  • shī yè

    đọc gần: sư diề

    thất nghiệp

    Ví dụ

    yīnwèishīérgǎndàosàng

    đọc gần: tha in uầy sư diề ớ cản tào chủy xàng

    Anh ấy cảm thấy chán nản vì thất nghiệp.

  • yíng yè

    đọc gần: ính diề

    Động từkinh doanh

    Ví dụ

    Zhèjiādiàndeyíngshíjiānshìcóngzǎoshàngjiǔdiǎndàowǎnshàngjiǔdiǎn

    đọc gần: trờ chia tiền tơ ính diề sứ chiên sừ xúng chảo sàng chỉu tiển tào oản sàng chỉu tiển

    Thời gian mở cửa của cửa hàng này là từ 9 giờ sáng đến 9 giờ tối.

  • 安居乐

    ān jū lè yè

    đọc gần: an chuy lờ diề

    Động từan cư lạc nghiệp

    Ví dụ

    menzàizhèān

    đọc gần: tha mân chài trờ lỉ an chuy lờ diề

    Họ sống an cư lạc nghiệp ở đây.

  • chǎn yè

    đọc gần: chản diề

    Danh từcông nghiệp, sản nghiệp

    Ví dụ

    zhèshìxiàngzhòngyàodechǎn

    đọc gần: trờ sừ i xiàng trùng dào tơ chản diề

    Đây là một ngành công nghiệp quan trọng.

  • 兢兢

    jīng jīng yè yè

    đọc gần: chinh chinh diề diề

    cẩn thận, chăm chỉ

    Ví dụ

    jīngjīngdegōngzuò

    đọc gần: tha chinh chinh diề diề tơ cung chuồ

    Anh ấy làm việc rất cần mẫn.

  • bìyèshēng

    đọc gần: pì diề sâng

    Danh từSinh viên tốt nghiệp

    Ví dụ

    mengōngyǒuhěnduōxuéshēng

    đọc gần: ủa mân cung xư dẩu hẩn tuô tà xuế pì diề sâng

    Công ty của chúng tôi có rất nhiều sinh viên đã tốt nghiệp đại học.

  • wùyè

    đọc gần: ù diề

    Danh từproperty

    Ví dụ

    hěnhǎo

    đọc gần: ù diề phú ù hẩn hảo

    Dịch vụ quản lý tòa nhà rất tốt.

  • cóngyè

    đọc gần: xúng diề

    Động từLàm nghề, tham gia ngành

    Ví dụ

    zàizhègehángcóngshíniánle

    đọc gần: tha chài trờ cơ háng diề xúng diề sứ niến lơ

    Anh ấy làm nghề trong ngành này mười năm.

Zalo