HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

chuàng

đọc gần: choàng

Hán-Việt: sáng

tạo dựng cái mới, khởi đầu lần đầu

9 từ ghép · 8 có 创 đứng đầu · 1 đứng sau

创 đứng đầu (8 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 创

  • chuàngzuò

    đọc gần: choàng chuồ

    Động từSáng tác (văn học, nghệ thuật)

    Ví dụ

    zhèngzàichuàngzuòshǒuxīn

    đọc gần: tha trầng chài choàng chuồ ì sẩu xin cơ

    Anh ấy đang sáng tác một bài hát mới.

  • chuàngxīn

    đọc gần: choàng xin

    Động từĐổi mới, sáng tạo

    Ví dụ

    menyàochuàngxīndexiǎng

    đọc gần: ủa mân xuy dào choàng xin tơ xiảng phả

    Chúng ta cần những ý tưởng đổi mới.

  • chuàngyè

    đọc gần: choàng diề

    Động từKhởi nghiệp

    Ví dụ

    juédìngchuàngkāidegōng

    đọc gần: tha chuế tình chùy choàng diề khai chừ chỉ tơ cung xư

    Anh ấy quyết định khởi nghiệp, tự mở công ty riêng.

  • chuàngzào

    đọc gần: choàng chào

    Động từSáng tạo, tạo ra

    Ví dụ

    menchuàngzàolezhègechǎnpǐn

    đọc gần: tha mân ì chỉ choàng chào lơ trờ cơ chản phỉn

    Họ cùng nhau tạo ra sản phẩm này.

  • chuàng lì

    đọc gần: choàng lì

    Động từsáng lập, thành lập

    Ví dụ

    chuàngledegōng

    đọc gần: tha choàng lì lơ chừ chỉ tơ cung xư

    Anh ấy đã thành lập công ty của mình.

  • chuàngbàn

    đọc gần: choàng pàn

    Động từThành lập, sáng lập

    Ví dụ

    chuàngbànlejiāgōng

    đọc gần: tha choàng pàn lơ i chia khơ chì cung xư

    Anh ấy thành lập một công ty công nghệ.

  • chuàngjiàn

    đọc gần: choàng chiền

    Động từXây dựng, sáng tạo

    Ví dụ

    Tuánduìchuàngjiànlexīnwǎngzhàn

    đọc gần: thoán tuầy choàng chiền lơ i cờ xin oảng tràn

    Đội nhóm đã tạo ra một trang web mới.

  • chuàngyì

    đọc gần: choàng ì

    Danh từĐộng từÝ tưởng sáng tạo; sáng tạo

    Ví dụ

    Zhègeguǎng广gàochuànghěnbàng

    đọc gần: trờ cơ coảng cào choàng ì hẩn pàng

    Ý tưởng sáng tạo của quảng cáo này rất hay.

创 đứng sau (1 từ)

创 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • kāichuàng

    đọc gần: khai choàng

    Động từKhởi xướng, mở ra

    Ví dụ

    kāichuànglexiàngxīnshì

    đọc gần: tha khai choàng lơ i xiàng xin sừ diề

    Anh ấy đã khởi xướng một sự nghiệp mới.

Zalo