查
chá
đọc gần: chá
Hán-Việt: tra
tra xét, kiểm tra, tìm cho ra
7 từ ghép · 4 có 查 đứng đầu · 3 đứng sau
查 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 查
查获
chá huòđọc gần: chá huồ
Động từtra ra, bắt được
Ví dụ警方查获了大量毒品。
đọc gần: chỉnh phang chá huồ lơ tà liàng tú phỉn
Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn ma túy.
查看
chákànđọc gần: chá khàn
Động từKiểm tra, xem
Ví dụ请查看邮件。
đọc gần: chỉnh chá khàn dấu chiền
Xin kiểm tra email.
查找
cházhǎođọc gần: chá trảo
Động từTìm kiếm
Ví dụ我在查找资料。
đọc gần: ủa chài chá trảo chư lèo
Tôi đang tìm kiếm tài liệu.
查询
cháxúnđọc gần: chá xúyn
Động từTra cứu, hỏi thông tin
Ví dụ我要查询火车时刻表。
đọc gần: ủa dào chá xúyn huổ chơ sứ khờ pẻo
Tôi muốn tra cứu giờ tàu.
查 đứng sau (3 từ)
查 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
调查
diàocháđọc gần: tèo chá
Động từĐiều tra, khảo sát
Ví dụ他们正在调查这个问题。
đọc gần: tha mân trầng chài tèo chá trờ cơ uần thí
Họ đang điều tra về vấn đề này.
检查
jiǎncháđọc gần: chiển chá
Động từkiểm tra
Ví dụ老师检查了我们的作业。
đọc gần: lảo sư chiển chá lơ ủa mân tơ chuồ diề
Thầy giáo đã kiểm tra bài tập của chúng tôi.
审查
shěncháđọc gần: sẩn chá
Thẩm tra
Ví dụ我们需要审查这些文件。
đọc gần: ủa mân xuy dào sẩn chá trờ xiê uấn chiền
Chúng ta cần kiểm tra những tài liệu này.