HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

miàn

đọc gần: miền

Hán-Việt: diện

diện — mặt, bề mặt, phía, phương diện

40 từ ghép · 8 có 面 đứng đầu · 32 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

面 đứng đầu (8 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 面

  • miànjī

    đọc gần: miền chi

    Danh từDiện tích

    Ví dụ

    Zhèfángjiāndemiànhěn

    đọc gần: trờ cờ pháng chiên tơ miền chi hẩn tà

    Diện tích của căn phòng này rất lớn.

  • miànduì

    đọc gần: miền tuầy

    Động từĐối mặt

    Ví dụ

    menyàoyǒnggǎnmiànduìwèn

    đọc gần: ủa mân dào dủng cản miền tuầy uần thí

    Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với vấn đề.

  • miàn lín

    đọc gần: miền lín

    Động từđứng trước (khó khăn, nguy hiểm, thách thức)

    Ví dụ

    menmiànlínduōtiǎozhàn

    đọc gần: ủa mân miền lín xủy tuô thẻo tràn

    Chúng ta đang đối mặt với nhiều thách thức.

  • miànmào

    đọc gần: miền mào

    Danh từDiện mạo, dung mạo

    Ví dụ

    demiànmàobiànlehěnduō

    đọc gần: tha tơ miền mào piền lơ hẩn tuô

    Diện mạo của anh ấy đã thay đổi nhiều.

  • miànzi

    đọc gần: miền chư

    Danh từThể diện

    Ví dụ

    hěnzàidemiànzi

    đọc gần: tha hẩn chài ì chừ chỉ tơ miền chư

    Anh ấy rất quan tâm đến thể diện của mình.

  • miànqián

    đọc gần: miền chiến

    Danh từtrước mặt

    Ví dụ

    zhànzàimiànqián

    đọc gần: tha tràn chài ủa miền chiến

    Anh ấy đứng trước tôi.

  • miànshì

    đọc gần: miền sừ

    Danh từĐộng từPhỏng vấn (tuyển dụng, thi)

    Ví dụ

    Míngtiānyàomiànshì

    đọc gần: mính thiên ủa dào chùy miền sừ

    Ngày mai tôi phải đi phỏng vấn.

  • miànbù

    đọc gần: miền pù

    Danh từKhuôn mặt, phần mặt

    Ví dụ

    demiànbiǎoqínghěnfēng

    đọc gần: tha tơ miền pù pẻo chính hẩn phâng phù

    Biểu cảm khuôn mặt của cô ấy rất phong phú.

面 đứng sau (32 từ)

面 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jiànmiàn

    đọc gần: chiền miền

    Động từgặp mặt

    Ví dụ

    menjiànmiànba

    đọc gần: ủa mân chiền miền pa

    Chúng ta gặp mặt đi.

  • xiàmiàn

    đọc gần: xìa miền

    Danh từBên dưới, phía dưới

    Ví dụ

    Zhuōzixiàmiànyǒuzhīmāo

    đọc gần: truô chư xìa miền dẩu ì trư mao

    Dưới bàn có một con mèo.

  • shàngmiàn

    đọc gần: sàng miền

    Danh từphía trên, mặt trên

    Ví dụ

    Zhuōzishàngmiànyǒuběnshū

    đọc gần: truô chư sàng miền dẩu ì pẩn su

    Trên bàn có một quyển sách

  • hòumiàn

    đọc gần: hầu miền

    Danh từPhía sau

    Ví dụ

    zhànzàihòumiàn

    đọc gần: tha tràn chài ủa hầu miền

    Anh ấy đứng phía sau tôi.

  • 方方

    fāngfāngmiànmiàn

    đọc gần: phang phang miền miền

    Danh từMọi khía cạnh

    Ví dụ

    menyàokǎofāngfāngmiànmiàn

    đọc gần: ủa mân dào khảo lùy phang phang miền miền

    Chúng ta phải xem xét mọi khía cạnh.

  • qiánmiàn

    đọc gần: chiến miền

    Danh từtrước mặt

    Ví dụ

    Yínhángjiùzàichāoshìdeqiánmiàn

    đọc gần: ín háng chìu chài chao sừ tơ chiến miền

    Ngân hàng ngay phía trước siêu thị

  • lǐmiàn

    đọc gần: lỉ miền

    Danh từBên trong

    Ví dụ

    Qiánbāozàibāomiàn

    đọc gần: chiến pao chài pao lỉ miền

    Ví tiền ở trong túi.

  • 另一方

    lìng yì fāngmiàn

    đọc gần: lình ì phang miền

    Cụm danh từMặt khác

    Ví dụ

    hěncōngmínglìngfāngmiànhěn

    đọc gần: tha hẩn xung mính lình ì phang miền diể hẩn nủ lì

    Anh ấy thông minh, mặt khác cũng rất chăm chỉ.

  • biǎomiàn

    đọc gần: pẻo miền

    Danh từBề mặt

    Ví dụ

    Zhuōzidebiǎomiànhěngānjìng

    đọc gần: truô chư tơ pẻo miền hẩn can chình

    Bề mặt của cái bàn rất sạch.

  • 一方

    yīfāngmiàn

    đọc gần: i phang miền

    Liên từMột mặt, một phương diện

    Ví dụ

    fāngmiànhěnxiǎnglìngfāngmiànyòuméishíjiān

    đọc gần: i phang miền ủa hẩn xiảng chùy lình i phang miền ủa dầu mấy sứ chiên

    Một mặt tôi rất muốn đi, nhưng mặt khác lại không có thời gian.

  • quánmiàn

    đọc gần: choén miền

    Tính từtoàn diện

    Ví dụ

    menyàoduìzhègewènjìnxíngquánmiàndeliǎojiě

    đọc gần: ủa mân xuy dào tuầy trờ cơ uần thí chìn xính choén miền tơ lẻo chiể

    Chúng ta cần tìm hiểu toàn diện về vấn đề này

  • wàimiàn

    đọc gần: oài miền

    Danh từBên ngoài, bề ngoài

    Ví dụ

    zàiwàimiànděng

    đọc gần: ủa chài oài miền tẩng nỉ

    Tôi đợi bạn ở bên ngoài.

  • duì miàn

    đọc gần: tuầy miền

    Danh từđối diện

    Ví dụ

    Yínhángzàijiēdeduìmiàn

    đọc gần: ín háng chài chiê tơ tuầy miền

    Ngân hàng ở phía đối diện của đường.

  • fāng miàn

    đọc gần: phang miền

    Danh từphương diện

    Ví dụ

    menzàizhègefāngmiànyǒuhěnduōjīngyàn

    đọc gần: ủa mân chài trờ cơ phang miền dẩu hẩn tuô chinh diền

    Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

  • piàn miàn

    đọc gần: phiền miền

    Tính từphiến diện

    Ví dụ

    dekànyǒuxiēpiànmiàn

    đọc gần: tha tơ khàn phả dẩu xiê phiền miền

    Quan điểm của anh ấy có phần phiến diện.

  • cè miàn

    đọc gần: xờ miền

    mặt bên, khía cạnh

    Ví dụ

    mencóngmiànguānchálezhègewèn

    đọc gần: ủa mân xúng xờ miền coan chá lơ trờ cơ uần thí

    Chúng tôi quan sát vấn đề này từ một góc độ khác.

  • chǎng miàn

    đọc gần: chảng miền

    Danh từcảnh tượng, tình cảnh

    Ví dụ

    diànyǐngdechǎngmiànhěnzhuàngguān

    đọc gần: tiền ỉnh tơ chảng miền hẩn troàng coan

    Cảnh phim rất hoành tráng.

  • dāng miàn

    đọc gần: tang miền

    Phó từtrước mặt

    Ví dụ

    menyàodāngmiàntǎolùn

    đọc gần: ủa mân xuy dào tang miền thảo luần

    Chúng ta cần thảo luận trực tiếp.

  • fǎn miàn

    đọc gần: phản miền

    mặt trái, mặt khác

    Ví dụ

    shìqíngzǒngyǒufǎnmiàn

    đọc gần: sừ chính chủng dẩu phản miền

    Mọi chuyện đều có mặt trái.

  • jú miàn

    đọc gần: chúy miền

    Danh từcục diện, tình thế

    Ví dụ

    miàndezhǎnlìngréndānyōu

    đọc gần: chúy miền tơ pha trản lình rấn tan dâu

    Sự phát triển của tình hình khiến người ta lo lắng.

  • píngmiàn

    đọc gần: phính miền

    Danh từBề mặt phẳng

    Ví dụ

    Zhèshìměidepíngmiàn

    đọc gần: trờ sừ i phú mẩy lì tơ phính miền thú

    Đây là một bản vẽ phẳng đẹp.

  • shūmiàn

    đọc gần: su miền

    Tính từVăn bản

    Ví dụ

    Qǐngjiāoshūmiànbàogào

    đọc gần: chỉnh thí cheo su miền pào cào

    Xin vui lòng nộp báo cáo bằng văn bản.

  • tǐmiàn

    đọc gần: thỉ miền

    Thể diện, diện mạo

    Ví dụ

    zàigōnghěnyǒumiànzi

    đọc gần: tha chài cung xư lỉ hẩn dẩu miền chư

    Anh ấy rất có thể diện trong công ty.

  • yíngmiàn

    đọc gần: ính miền

    Đối mặt

    Ví dụ

    menyíngmiànzǒuláile

    đọc gần: tha mân ính miền chẩu lái lơ

    Họ đi tới phía đối diện.

  • dìmiàn

    đọc gần: tì miền

    Mặt đất, sàn nhà

    Ví dụ

    Qǐngzhùmiànhěnhuá

    đọc gần: chỉnh trù ì tì miền hẩn hoá

    Vui lòng chú ý mặt đất rất trơn

  • huàmiàn

    đọc gần: hoà miền

    Danh từMàn hình, khung hình

    Ví dụ

    Zhègehuàmiàndeyánhěnměi

    đọc gần: trờ cơ hoà miền tơ diến xờ hẩn mẩy

    Khung hình này màu sắc rất đẹp.

  • zhèng miàn

    đọc gần: trầng miền

    Danh từTính từMặt trước; tích cực

    Ví dụ

    Qǐngkànzhèngmiàndezhàopiàn

    đọc gần: chỉnh khàn trầng miền tơ trào phiền

    Hãy xem ảnh mặt trước.

  • céngmiàn

    đọc gần: xấng miền

    Danh từBình diện, khía cạnh

    Ví dụ

    menyàocóngduōcéngmiànfēnwèn

    đọc gần: ủa mân dào xúng tuô cờ xấng miền phân xi uần thí

    Chúng ta phải phân tích vấn đề từ nhiều khía cạnh.

  • hǎimiàn

    đọc gần: hải miền

    Danh từMặt biển

    Ví dụ

    Hǎimiànfēngpínglàngjìng

    đọc gần: hải miền phâng phính làng chình

    Mặt biển yên bình lặng sóng.

  • lùmiàn

    đọc gần: lù miền

    Danh từMặt đường

    Ví dụ

    miànhěnpíngzhěng

    đọc gần: lù miền hẩn phính trẩng

    Mặt đường rất bằng phẳng.

  • shuǐmiàn

    đọc gần: suẩy miền

    Danh từMặt nước

    Ví dụ

    Chuánzàishuǐmiànshàngxíngshǐ

    đọc gần: choán chài suẩy miền sàng xính sử

    Thuyền chạy trên mặt nước.

  • fùmiàn

    đọc gần: phù miền

    Tính từTiêu cực, bất lợi

    Ví dụ

    Zhègexiāodàiláimiànyǐngxiǎng

    đọc gần: trờ cơ xeo xi tài lái phù miền ỉnh xiảng

    Tin này mang lại ảnh hưởng tiêu cực.

Zalo