家
jiā
đọc gần: chia
nhà; gia đình
34 từ ghép · 21 có 家 đứng đầu · 13 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép 豕 (con lợn) đặt dưới bộ 宀 (mái nhà). Con lợn được nuôi trong nhà cho ra ý nhà ở, gia đình.
Câu ví dụ
我有一个快乐的家庭。
đọc gần: ủa dẩu i cờ khoài lờ tơ chia thính
Tôi có một gia đình hạnh phúc.
家 đứng đầu (21 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 家
家产
jiāchǎnđọc gần: chia chản
gia sản, tài sản của gia đình
家畜
jiāchùđọc gần: chia chù
gia súc
家具
jiājùđọc gần: chia chùy
Danh từđồ đạc trong nhà, nội thất
Ví dụ房间里有很多家具。
đọc gần: pháng chiên lỉ dẩu hẩn tuô chia chùy
Trong phòng có nhiều đồ nội thất.
家眷
jiājuànđọc gần: chia choèn
gia quyến (vợ con)
家庭
jiātíngđọc gần: chia thính
Danh từgia đình; nhà
Ví dụ我们的家庭很和睦。
đọc gần: ủa mân tơ chia thính hẩn hớ mù
Gia đình chúng tôi rất hòa thuận.
家务
jiāwùđọc gần: chia ù
việc nhà
Ví dụ她负责家务工作。
đọc gần: tha phù chớ chia ù cung chuồ
Cô ấy phụ trách công việc nhà.
家乡
jiāxiāngđọc gần: chia xiang
Danh từquê nhà
Ví dụ离开家太久,我很想我的家乡。
đọc gần: lí khai chia thài chỉu ủa hẩn xiảng ủa tơ chia xiang
Quê tôi rất đẹp.
家园
jiāyuánđọc gần: chia doén
Danh từquê hương, nhà cửa nơi quê
Ví dụ我们要保护美丽的家园。
đọc gần: ủa mân dào pảo hù mẩy lì tơ chia doén
Chúng ta phải bảo vệ quê hương xinh đẹp.
家长
jiāzhǎngđọc gần: chia trảng
Danh từphụ huynh
Ví dụ家长在学校开会。
đọc gần: chia trảng chài xuế xèo khai huầy
Phụ huynh họp tại trường học.
家政
jiāzhèngđọc gần: chia trầng
gia chính, việc trông coi nhà cửa
家族
jiāzúđọc gần: chia chú
gia tộc, dòng họ
家常便饭
jiācháng biànfànđọc gần: chia cháng piền phàn
cơm nhà thường ngày; chuyện thường tình
家家户户
jiājiā hùhùđọc gần: chia chia hù hù
Danh từnhà nhà, từng nhà từng hộ
Ví dụ春节家家户户贴春联。
đọc gần: chuân chiế chia chia hù hù thiê chuân liến
Tết Nguyên Đán, nhà nào cũng dán câu đối.
家破人亡
jiāpò rénwángđọc gần: chia phồ rấn oáng
nhà tan người mất
家喻户晓
jiāyù hùxiǎođọc gần: chia ùy hù xẻo
nhà nào cũng biết, ai cũng hay
Ví dụ这位演员已经是家喻户晓的明星。
đọc gần: trờ uầy diển doén ỉ chinh sừ chia ùy hù xẻo tơ mính xinh
Diễn viên này đã là ngôi sao nổi tiếng khắp nơi.
家人
jiārénđọc gần: chia rấn
Danh từngười nhà, người trong gia đình
Ví dụ我的家人。
đọc gần: ủa tơ chia rấn
Gia đình tôi.
家伙
jiā huǒđọc gần: chia huổ
Danh từdụng cụ, khí cụ
Ví dụ他是个非常聪明的家伙。
đọc gần: tha sừ cờ phây cháng xung mính tơ chia huô
Anh ấy là một người rất thông minh.
家居
jiājūđọc gần: chia chuy
Danh từĐồ dùng gia đình, nội thất
Ví dụ这家店卖高档家居。
đọc gần: trờ chia tiền mài cao tàng chia chuy
Cửa hàng này bán đồ nội thất cao cấp.
家属
jiāshǔđọc gần: chia sủ
Danh từNgười nhà
Ví dụ医生跟家属说话。
đọc gần: i sâng cân chia sủ suô hoà
Bác sĩ nói chuyện với người nhà.
家常
jiā chángđọc gần: chia cháng
Danh từthường ngày
Ví dụ这道菜是我们家常的做法。
đọc gần: trờ tào xài sừ ủa mân chia cháng tơ chuồ phả
Món ăn này là cách nấu thường ngày của nhà chúng tôi.
家里
jiā lǐđọc gần: chia lỉ
Danh từtrong nhà
Ví dụ在家里。
đọc gần: chài chia lỉ
Ở trong nhà.
家 đứng sau (13 từ)
家 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
专家
zhuānjiāđọc gần: troan chia
Danh từChuyên gia
Ví dụ他是一位电脑专家。
đọc gần: tha sừ i uầy tiền nảo troan chia
Anh ấy là một chuyên gia máy tính.
人家
rénjiāđọc gần: rấn chia
Đại từNhà cửa, gia đình
Ví dụ人家都说他很聪明。
đọc gần: rấn chia tâu suô tha hẩn xung mính
Người ta đều nói anh ấy rất thông minh.
作家
zuò jiāđọc gần: chuồ chia
Danh từtác gia
Ví dụ他是一位著名的作家。
đọc gần: tha sừ i uầy trù mính tơ chuồ chia
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
全家
quánjiāđọc gần: choén chia
Danh từcảgia đình
Ví dụ我们全家去公园散步了。
đọc gần: ủa mân choén chia chùy cung doén xàn pù lơ
Cả nhà chúng tôi đã đi dạo công viên.
千家万户
qiānjiā-wànhùđọc gần: chiên chia oàn hù
Danh từNgàn nhà vạn hộ (mọi nhà)
Ví dụ这个政策惠及千家万户。
đọc gần: trờ cơ trầng xờ huầy chí chiên chia oàn hù
Chính sách này mang lại lợi ích cho mọi nhà.
厂家
chǎngjiāđọc gần: chảng chia
Danh từNhà sản xuất
Ví dụ这个牌子是知名厂家生产的。
đọc gần: trờ cơ phái chư sừ trư mính chảng chia sâng chản tơ
Thương hiệu này do nhà sản xuất nổi tiếng sản xuất.
回家
huí jiāđọc gần: huấy chia
Động từvề nhà
Ví dụ我想回家。
đọc gần: ủa xiảng huấy chia
Tôi muốn về nhà.
国家
guó jiāđọc gần: cuố chia
Danh từQuốc gia
Ví dụ我爱我的国家。
đọc gần: ủa ài ủa tơ cuố chia
Tôi yêu đất nước của tôi.
在家
zàijiāđọc gần: chài chia
Phó từở nhà
Ví dụ今天在家。
đọc gần: chin thiên chài chia
Hôm nay ở nhà.
大家
dàjiāđọc gần: tà chia
Đại từmọi người
Ví dụ大家都很高兴。
đọc gần: tà chia tâu hẩn cao xình
Mọi người đều rất vui.
搬家
bānjiāđọc gần: pan chia
Động từChuyển nhà
Ví dụ我明天要搬家。
đọc gần: ủa mính thiên dào pan chia
Ngày mai tôi phải chuyển nhà.
画家
huàjiāđọc gần: hoà chia
Danh từhọa sĩ
Ví dụ这个画家很有名。
đọc gần: trờ cơ hoà chia hẩn dẩu mính
Họa sĩ này rất nổi tiếng.
老家
lǎojiāđọc gần: lảo chia
Danh từQuê hương, quê quán
Ví dụ我想回老家看看。
đọc gần: ủa xiảng huấy lảo chia khàn khan
Tôi muốn về quê thăm.