HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: chùy

Hán-Việt: tụ

tụ lại, dồn về một chỗ

5 từ ghép · 4 có 聚 đứng đầu · 1 đứng sau

聚 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 聚

  • jù huì

    đọc gần: chùy huầy

    Danh từĐộng từtụ tập

    Ví dụ

    menxiàxīngyǒuhuì

    đọc gần: ủa mân xìa cờ xinh chi dẩu cờ chùy huầy

    Tuần sau chúng tôi có một buổi họp mặt.

  • 精会神

    jù jīng huì shén

    đọc gần: chùy chinh huầy sấn

    Động từtập trung cao độ

    Ví dụ

    jīnghuìshéndetīngjiǎng

    đọc gần: tha chùy chinh huầy sấn tơ thinh chiảng

    Anh ấy chăm chú nghe giảng.

  • jùcān

    đọc gần: chùy xan

    Động từĂn chung, liên hoan

    Ví dụ

    menzhōucān

    đọc gần: ủa mân trâu mồ chùy xan

    Cuối tuần chúng ta ăn chung.

  • jùjí

    đọc gần: chùy chí

    Động từTập trung, tụ tập

    Ví dụ

    Rénmenzàiguǎng广chǎng

    đọc gần: rấn mân chùy chí chài coảng chảng

    Mọi người tập trung ở quảng trường.

聚 đứng sau (1 từ)

聚 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • níngjù

    đọc gần: nính chùy

    Ngưng tụ

    Ví dụ

    Tuánduìyàoníng

    đọc gần: thoán tuầy xuy dào nính chùy lì

    Đội cần sự gắn kết.

Zalo