HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yáng

đọc gần: dáng

con cừu; con dê

10 từ ghép · 9 có 羊 đứng đầu · 1 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ đầu con cừu nhìn thẳng; các đời sau thêm dần sừng, tai, chân và đuôi cho cân đối. Khi ghép với bộ khác thì phần đuôi thường được bỏ đi.

Câu ví dụ

chīyángròu

đọc gần: tha pù chư dáng rầu

Anh ấy không ăn thịt cừu.

羊 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 羊

  • yáng jiǎo

    đọc gần: dáng chẻo

    sừng cừu

  • yáng máo

    đọc gần: dáng máo

    lông cừu

  • yáng pái

    đọc gần: dáng phái

    sườn cừu

  • yáng pí

    đọc gần: dáng phí

    da cừu

  • yáng qún

    đọc gần: dáng chúyn

    đàn cừu

  • yáng ròu

    đọc gần: dáng rầu

    thịt cừu

    Ví dụ

    huānchīyángròu

    đọc gần: ủa xỉ hoan chư dáng rầu

    Tôi thích ăn thịt cừu.

  • 毛衫

    yáng mǎo shān

    đọc gần: dáng mảo san

    áo len

  • 肠小道

    yáng cháng xiǎo dào

    đọc gần: dáng cháng xẻo tào

    đường mòn quanh co

  • 毛出在身上

    yáng máo chū zài yáng shēng shàng

    đọc gần: dáng máo chu chài dáng sâng sàng

    rốt cuộc anh/chị vẫn phải trả giá cho những gì được cho

羊 đứng sau (1 từ)

羊 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • gāo yáng

    đọc gần: cao dáng

    cừu con; dê con

Zalo