HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

gào

đọc gần: cào

tố cáo; nói cho biết; thông báo

22 từ ghép · 11 có 告 đứng đầu · 11 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép miệng (口) với bò (牛): lấy miệng làm cái việc mà con bò làm bằng sừng, tức là húc. Từ nghĩa tố cáo đó chữ mở rộng thành nói cho biết, thông báo.

Câu ví dụ

QǐnggàozěnyàngZhíYuán?

đọc gần: chỉnh nỉ cào xù ủa chẩn dàng chùy trứ ù doén

Xin anh/chị chỉ cho tôi đường đến Vườn Thực vật với?

告 đứng đầu (11 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 告

  • gào bié

    đọc gần: cào piế

    Động từtừ biệt

    Ví dụ

    láichǎnggēngàobié

    đọc gần: tha lái chi chảng cân ủa cào piế

    Cô ấy đến sân bay để tạm biệt tôi.

  • gào chuī

    đọc gần: cào chuây

    đổ bể; thất bại

  • gào cí

    đọc gần: cào xứ

    Động từxin phép ra về (từ giã chủ nhà)

    Ví dụ

    mengàolezhǔrén

    đọc gần: ủa mân cào xứ lơ trủ rấn

    Chúng tôi đã chào tạm biệt chủ nhà.

  • gào fā

    đọc gần: cào pha

    tố giác tội phạm

  • gào jiǎ

    đọc gần: cào chỉa

    xin nghỉ phép

  • gào shì

    đọc gần: cào sừ

    thông báo; bố cáo

  • gào sù

    đọc gần: cào xù

    Động từnói cho biết

    Ví dụ

    Gàosu

    đọc gần: cào xu ủa

    Nói với tôi.

  • 退

    gào tuì

    đọc gần: cào thuầy

    xin phép rút khỏi cuộc họp

  • gào zhī

    đọc gần: cào trư

    thông báo cho biết

  • gào zhuàng

    đọc gần: cào troàng

    kiện; đưa đơn kiện ai

  • gào jiè

    đọc gần: cào chiề

    Động từcảnh cáo, nhắc nhở

    Ví dụ

    lǎoshīgàojièmenyàoxué

    đọc gần: lảo sư cào chiề ủa mân dào nủ lì xuế xí

    Giáo viên nhắc nhở chúng tôi phải học tập chăm chỉ.

告 đứng sau (11 từ)

告 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 奋勇

    zì gào fèn yǒng

    đọc gần: chừ cào phần dủng

    tự nguyện xung phong làm việc gì

  • jǐng gào

    đọc gần: chỉnh cào

    Động từcảnh cáo

    Ví dụ

    shōudàolejǐnggàoxìn

    đọc gần: tha sâu tào lơ chỉnh cào xìn

    Anh ấy nhận được thư cảnh cáo.

  • 而别

    bù gào ér bié

    đọc gần: pù cào ớ piế

    ra đi không một lời từ biệt

  • gōng gào

    đọc gần: cung cào

    Danh từĐộng từthông báo

    Ví dụ

    menlegōnggào

    đọc gần: tha mân pha pù lơ cung cào

    Họ đã công bố thông báo.

  • yuángào

    đọc gần: doén cào

    Nguyên cáo

    Ví dụ

    Yuángàozàitíngshàngchénshùleshìshí

    đọc gần: doén cào chài phả thính sàng chấn sù lơ sừ sứ

    Nguyên đơn trình bày sự việc trước tòa.

  • bù gào

    đọc gần: pù cào

    thông báo

    Ví dụ

    xuéxiàolefèngào

    đọc gần: xuế xèo pha pù lơ i phần pù cào

    Nhà trường đã đưa ra một thông báo.

  • 广

    guǎng gào

    đọc gần: coảng cào

    Danh từquảng cáo

    Ví dụ

    Diànshìshàngyǒuhěnduōguǎng广gào

    đọc gần: tiền sừ sàng dẩu hẩn tuô coảng cào

    Trên TV có rất nhiều quảng cáo.

  • bàogào

    đọc gần: pào cào

    Động từBáo cáo

    Ví dụ

    xiělebàogào

    đọc gần: tha xiể lơ í cờ pào cào

    Anh ấy đã viết một bản báo cáo.

  • 无可奉

    wúkě fènggào

    đọc gần: ú khở phầng cào

    Không có gì để nói

    Ví dụ

    fènggào

    đọc gần: ủa ú khở phầng cào

    Tôi không có gì để nói.

  • bèi gào

    đọc gần: pầy cào

    bị cáo

    Ví dụ

    bèigàozàitíngshàngbiàn

    đọc gần: pầy cào chài phả thính sàng piền hù

    Bị cáo biện hộ tại tòa án.

  • zhuǎn gào

    đọc gần: troản cào

    Động từchuyển lời

    Ví dụ

    huìzhègexiāozhuǎngàogěi

    đọc gần: ủa huầy pả trờ cơ xeo xi troản cào cẩy nỉ

    Tôi sẽ chuyển thông tin này cho bạn.

Zalo