摇
yáo
đọc gần: dáo
Hán-Việt: dao
lắc, rung, đung đưa
5 từ ghép · 4 có 摇 đứng đầu · 1 đứng sau
摇 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 摇
摇摆
yáobǎiđọc gần: dáo pải
Động từĐung đưa
Ví dụ树枝在风中摇摆。
đọc gần: sù trư chài phâng trung dáo pải
Cành cây đung đưa trong gió.
摇滚
yáogǔnđọc gần: dáo cuẩn
Nhạc rock
Ví dụ我喜欢听摇滚音乐。
đọc gần: ủa xỉ hoan thinh dáo cuẩn in duề
Tôi thích nghe nhạc rock.
摇晃
yáohuàngđọc gần: dáo hoàng
Động từLắc lư
Ví dụ地震使房屋摇晃。
đọc gần: tì trần sử pháng u dáo hoảng
Động đất làm nhà cửa rung lắc.
摇头
yáotóuđọc gần: dáo thấu
Động từLắc đầu
Ví dụ他摇头表示不同意。
đọc gần: tha dáo thấu pẻo sừ pù thúng ì
Anh ấy lắc đầu tỏ ý không đồng ý.
摇 đứng sau (1 từ)
摇 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
动摇
dòngyáođọc gần: tùng dáo
Động từLung lay, dao động (tinh thần, quyết tâm)
Ví dụ即使困难也不能动摇我们的决心。
đọc gần: chí sử khuần nan diể pù nấng tùng dáo ủa mân tơ chuế xin
Ngay cả khó khăn cũng không thể lay chuyển quyết tâm của chúng tôi