HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

chuán

đọc gần: choán

Hán-Việt: truyền

truyền đi — chuyển từ người này/nơi này sang người khác, đời khác

17 từ ghép · 13 có 传 đứng đầu · 4 đứng sau

传 đứng đầu (13 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 传

  • chuánlái

    đọc gần: choán lái

    Động từTruyền đến (âm thanh, tin tức...)

    Ví dụ

    Wàimiànchuánláihěndeshēngyīn

    đọc gần: oài miền choán lái hẩn tà tơ sâng in

    Bên ngoài truyền đến âm thanh rất to.

  • chuánshuō

    đọc gần: choán suô

    Danh từTruyền thuyết

    Ví dụ

    tīngguòzhègefāngdechuánshuō

    đọc gần: ủa thinh cuồ trờ cơ tì phang tơ í cờ choán suô

    Tôi đã nghe một truyền thuyết về nơi này.

  • chuánbō

    đọc gần: choán pô

    Động từTruyền bá, lan truyền

    Ví dụ

    Xīnwénchuándefēichángzhòngyào

    đọc gần: xin uấn choán pô tơ xù tù phây cháng trùng dào

    Tốc độ truyền bá tin tức rất quan trọng.

  • chuán zhēn

    đọc gần: choán trân

    Danh từĐộng từfax, bản fax

    Ví dụ

    Qǐngsòngchuánzhēn

    đọc gần: chỉnh pha xùng choán trân

    Vui lòng gửi fax.

  • chuán rǎn

    đọc gần: choán rản

    Động từnhiễm

    Ví dụ

    Zhèzhǒngbìnghěnróngchuánrǎn

    đọc gần: trờ trủng pình hẩn rúng ì choán rản

    Bệnh này dễ lây nhiễm.

  • chuán tǒng

    đọc gần: choán thủng

    truyền thống

    Ví dụ

    menbǎochílechuántǒngdejié

    đọc gần: ủa mân pảo chứ lơ choán thủng tơ chiế rừ xí xú

    Chúng tôi giữ gìn các phong tục ngày lễ truyền thống.

  • chuán dá

    đọc gần: choán tá

    Động từtruyền đạt, thông báo

    Ví dụ

    chuánlezhègexiāoxi

    đọc gần: tha choán tá lơ trờ cơ xeo xi

    Anh ấy đã truyền đạt thông tin này.

  • chuán dān

    đọc gần: choán tan

    tờ rơi, truyền đơn

    Ví dụ

    gěizhāngchuándān

    đọc gần: tha cẩy ủa i trang choán tan

    Anh ấy đưa cho tôi một tờ rơi.

  • chuán shòu

    đọc gần: choán sầu

    Động từtruyền thụ, dạy dỗ

    Ví dụ

    chuánshòulemenhěnduōzhīshì

    đọc gần: tha choán sầu lơ ủa mân hẩn tuô trư sừ

    Anh ấy đã truyền dạy cho chúng tôi nhiều kiến thức.

  • chuánshū

    đọc gần: choán su

    Động từTruyền tải, truyền dữ liệu

    Ví dụ

    Wénjiànzhèngzàitōngguòwǎngluòchuánshū

    đọc gần: uấn chiền trầng chài thung cuồ oảng luồ choán su

    Tài liệu đang được truyền qua mạng.

  • chuándì

    đọc gần: choán tì

    Động từTruyền, chuyển giao

    Ví dụ

    Qǐngwénjiànchuángěi

    đọc gần: chỉnh pả uấn chiền choán tì cẩy ủa

    Xin chuyển tài liệu cho tôi.

  • chuánchéng

    đọc gần: choán chấng

    Động từKế thừa và phát huy

    Ví dụ

    menyàochuánchéngZhōnghuáyōuxiùchuántǒngwénhuà

    đọc gần: ủa mân dào choán chấng trung hoá dâu xìu choán thủng uấn hoà

    Chúng ta phải kế thừa và phát huy văn hóa truyền thống xuất sắc của Trung Hoa.

  • 染病

    chuánrǎnbìng

    đọc gần: choán rản pình

    Danh từBệnh truyền nhiễm

    Ví dụ

    fángchuánrǎnbìnghěnzhòngyào

    đọc gần: ùy pháng choán rản pình hẩn trùng dào

    Phòng ngừa bệnh truyền nhiễm rất quan trọng.

传 đứng sau (4 từ)

传 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xuānchuán

    đọc gần: xoen choán

    Động từTuyên truyền, quảng bá

    Ví dụ

    menzhèngzàixuānchuánxīndehuánbǎozhèng

    đọc gần: tha mân trầng chài xoen choán xin tơ hoán pảo trầng xờ

    Họ đang tuyên truyền chính sách bảo vệ môi trường mới.

  • liú chuán

    đọc gần: líu choán

    Động từlưu truyền, lan truyền

    Ví dụ

    Zhègeshìliúchuánlehěnjiǔ

    đọc gần: trờ cơ cù sừ líu choán lơ hẩn chỉu

    Câu chuyện này đã được truyền lại từ lâu.

  • yíchuán

    đọc gần: í choán

    Động từDi truyền

    Ví dụ

    Zhèzhǒngbìngyǒuchuánxìng

    đọc gần: trờ trủng chí pình chùy dẩu í choán xình

    Căn bệnh này có tính di truyền.

  • xiāngchuán

    đọc gần: xiang choán

    Động từTruyền lại, tương truyền

    Ví dụ

    Xiāngchuánzhèyǒubǎozàng

    đọc gần: xiang choán trờ lỉ dẩu pảo chàng

    Tương truyền nơi đây có kho báu.

Zalo