HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shé

đọc gần: sớ

con rắn

7 từ ghép · 0 có 蛇 đứng đầu · 7 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ lấy bộ trùng 虫 (loài bò sát) làm nghĩa và 它 làm âm. Phần 它 vốn vẽ con rắn hổ mang dựng mình trên đuôi, cổ bành ra và lưỡi thò.

Câu ví dụ

Mǎngshéshìde

đọc gần: mảng sớ sừ ú tú tơ

Trăn thì không có nọc độc.

蛇 đứng đầu

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

蛇 đứng sau (7 từ)

蛇 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • mǎng shé

    đọc gần: mảng sớ

    con trăn

  • shuǐ shé

    đọc gần: suẩy sớ

    rắn nước

  • 四脚

    sì jiǎo shé

    đọc gần: xừ chẻo sớ

    con thằn lằn

  • 响尾

    xiǎng wěi shé

    đọc gần: xiảng uẩy sớ

    rắn đuôi chuông

  • 眼镜

    yǎn jìng shé

    đọc gần: diển chình sớ

    rắn hổ mang

  • 杯弓

    bēi gōng shé yǐng

    đọc gần: pây cung sớ ỉnh

    thấy bóng cây cung trong chén mà tưởng rắn — đa nghi quá mức

  • 添足

    huà shé tiān zú

    đọc gần: hoà sớ thiên chú

    vẽ rắn thêm chân

    Ví dụ

    Zhègeshìyǒudiǎnhuàshétiān

    đọc gần: trờ cơ cù sừ dẩu tiển hoà sớ thiên chú

    Câu chuyện này hơi thừa thãi.

Zalo