点
diǎn
đọc gần: tiển
điểm; chấm; đốm
30 từ ghép · 9 có 点 đứng đầu · 21 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Dạng phồn thể 點 ghép 黑 (đen) với 占, nghĩa là một chấm đen; giản thể 点 chỉ giữ 占 trên bốn nét lửa.
Câu ví dụ
他把蜡烛点燃了。
đọc gần: tha pả là trú tiển rán lơ
Anh ấy đã thắp nến lên.
点 đứng đầu (9 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 点
点菜
diǎn càiđọc gần: tiển xài
gọi món
点滴
diǎn dīđọc gần: tiển ti
giọt nhỏ
点火
diǎn huǒđọc gần: tiển huổ
nhóm lửa; đánh lửa
点名
diǎn míngđọc gần: tiển mính
Động từđiểm danh
Ví dụ上课时老师会点名。
đọc gần: sàng khờ sứ lảo sư huầy tiển mính
Khi lên lớp giáo viên sẽ điểm danh
点燃
diǎn ránđọc gần: tiển rán
Động từthắp lên; nhóm lên
Ví dụ他点燃了蜡烛。
đọc gần: tha tiển rán lơ là trú
Anh ấy thắp nến.
点头
diǎn tóuđọc gần: tiển thấu
Động từgật đầu
Ví dụ他点头同意。
đọc gần: tha tiển thấu thúng ì
Anh ấy gật đầu đồng ý.
点心
diǎn xīnđọc gần: tiển xin
món điểm tâm
Ví dụ我喜欢吃点心。
đọc gần: ủa xỉ hoan chư tiển xin
Tôi thích ăn món điểm tâm.
点缀
diǎn zhuìđọc gần: tiển truầy
Động từđiểm tô
Ví dụ我们在花园里点缀了一些花。
đọc gần: ủa mân chài hoa doén lỉ tiển truầy lơ i xiê hoa
Chúng tôi đã trang trí một số hoa trong vườn.
点击
diǎnjīđọc gần: tiển chi
Động từNhấp chuột, click
Ví dụ请点击“确认”按钮。
đọc gần: chỉnh tiển chi chuề rèn” àn nỉu
Vui lòng click nút “Xác nhận”.
点 đứng sau (21 từ)
点 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
一点点
yī diǎndiǎnđọc gần: i tiển tiển
Phó từmột chút
Ví dụ请给我一点点水。
đọc gần: chỉnh cẩy ủa ì tiển tiển suẩy
Làm ơn cho tôi một chút nước.
优点
yōudiǎnđọc gần: dâu tiển
Danh từƯu điểm, điểm tốt, điểm mạnh
Ví dụ每个人都有自己的优点。
đọc gần: mẩy cờ rấn tâu dẩu chừ chỉ tơ dâu tiển
Mỗi người đều có ưu điểm riêng của mình.
地点
dìdiǎnđọc gần: tì tiển
Danh từđịa điểm, nơi chốn
Ví dụ见面地点。
đọc gần: chiền miền tì tiển
Địa điểm gặp mặt.
弱点
ruòdiǎnđọc gần: ruồ tiển
Danh từĐiểm yếu
Ví dụ每个人都有弱点。
đọc gần: mẩy cờ rấn tâu dẩu ruồ tiển
Mỗi người đều có điểm yếu.
晚点
wǎndiǎnđọc gần: oản tiển
Trễ giờ
Ví dụ火车晚点了。
đọc gần: huổ chơ oản tiển lơ
Tàu hỏa bị trễ giờ.
景点
jǐngdiǎnđọc gần: chỉnh tiển
Danh từĐiểm du lịch, thắng cảnh
Ví dụ这个景点游客很多。
đọc gần: trờ cơ chỉnh tiển dấu khờ hẩn tuô
Điểm du lịch này có rất nhiều du khách.
标点
biāo diǎnđọc gần: peo tiển
Danh từdấu
Ví dụ请注意文章中的标点。
đọc gần: chỉnh trù ì uấn trang trung tơ peo tiển
Hãy chú ý đến dấu câu trong bài viết.
热点
rèdiǎnđọc gần: rờ tiển
Danh từĐiểm nóng
Ví dụ这是当前的热点话题。
đọc gần: trờ sừ tang chiến tơ rờ tiển hoà thí
Đây là chủ đề nóng hiện nay.
焦点
jiāo diǎnđọc gần: cheo tiển
Danh từtiêu điểm, điểm nóng
Ví dụ我们要解决这个问题的焦点。
đọc gần: ủa mân dào chiể chuế trờ cơ uần thí tơ cheo tiển
Chúng ta cần giải quyết trọng tâm của vấn đề này.
特点
tè diǎnđọc gần: thờ tiển
Danh từđặc điểm
Ví dụ这个产品的特点是什么?
đọc gần: trờ cơ chản phỉn tơ thờ tiển sừ sấn mơ
Đặc điểm của sản phẩm này là gì?
百分点
bǎifēndiǎnđọc gần: pải phân tiển
Danh từĐiểm phần trăm
Ví dụ失业率上升了两个百分点。
đọc gần: sư diề lùy sàng sâng lơ liảng cờ pải phân tiển
Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng hai điểm phần trăm.
终点
zhōng diǎnđọc gần: trung tiển
Danh từĐiểm cuối, đích đến
Ví dụ马拉松的终点就在前面。
đọc gần: mả la xung tơ trung tiển chìu chài chiến miền
Đích đến của cuộc chạy marathon ở ngay phía trước.
缺点
quēdiǎnđọc gần: chuê tiển
Danh từkhuyết điểm, nhược điểm
Ví dụ每个人都有缺点
đọc gần: mẩy cờ rấn tâu dẩu chuê tiển
Mỗi người đều có khuyết điểm
要点
yàodiǎnđọc gần: dào tiển
Danh từĐiểm quan trọng
Ví dụ他解释了几个要点。
đọc gần: tha chiể sừ lơ chỉ cờ dào tiển
Anh ta đã giải thích một vài điểm chính.
观点
guān diǎnđọc gần: coan tiển
Danh từquan điểm
Ví dụ他有自己独特的观点。
đọc gần: tha dẩu chừ chỉ tú thờ tơ coan tiển
Anh ấy có quan điểm riêng biệt của mình.
起点
qǐdiǎnđọc gần: chỉ tiển
Danh từĐiểm xuất phát
Ví dụ这是新生活的起点。
đọc gần: trờ sừ xin sâng huố tơ chỉ tiển
Đây là điểm xuất phát của cuộc sống mới.
重点
zhòng diǎnđọc gần: trùng tiển
Danh từtrọng điểm
Ví dụ这个问题是重点。
đọc gần: trờ cơ uần thí sừ trùng tiển
Vấn đề này là trọng điểm.
难点
nándiǎnđọc gần: nán tiển
Danh từĐiểm khó
Ví dụ这个语法是学习的难点。
đọc gần: trờ cơ ủy phả sừ xuế xí tơ nán tiển
Ngữ pháp này là điểm khó trong học tập.
一点儿
yīdiǎnrđọc gần: i tiển
Cụm từmột chút
Ví dụ吃一点儿。
đọc gần: chư i tiển
Ăn một chút.
差点儿
chàdiǎnrđọc gần: chà tiển
Phó từKém, không tốt lắm; suýt nữa
Ví dụ我差点儿迟到。
đọc gần: ủa chà tiển chứ tào
Tôi suýt nữa muộn.
快点儿
kuài diǎnrđọc gần: khoài tiển
Động từnhanh lên
Ví dụ快点儿,我们要迟到了!
đọc gần: khoài tiển ủa mân dào chứ tào lơ
Nhanh lên, chúng ta sắp trễ rồi!