HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

chōu

đọc gần: châu

Hán-Việt: trừu

rút ra, kéo ra, hút

5 từ ghép · 5 có 抽 đứng đầu · 0 đứng sau

抽 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 抽

  • chōu yān

    đọc gần: châu diên

    hút thuốc

    Ví dụ

    Qǐngyàozàizhèchōuyān

    đọc gần: chỉnh pù dào chài trờ lỉ châu diên

    Vui lòng không hút thuốc ở đây.

  • chōu tì

    đọc gần: châu thì

    ngăn kéo

    Ví dụ

    Chōufànglehěnduōwén

    đọc gần: châu thì lỉ phàng lơ hẩn tuô uấn chùy

    Ngăn kéo có chứa nhiều đồ dùng văn phòng.

  • chōu xiàng

    đọc gần: châu xiàng

    Tính từtrừu tượng

    Ví dụ

    dehuàrfēnghěnchōuxiàng

    đọc gần: tha tơ hoà phâng cớ hẩn châu xiàng

    Phong cách tranh của anh ấy rất trừu tượng.

  • chōu kòng

    đọc gần: châu khùng

    Động từtranh thủ thời gian

    Ví dụ

    huìchōukòngláikàn

    đọc gần: ủa huầy châu khùng lái khàn nỉ

    Tôi sẽ tranh thủ thời gian để đến thăm bạn.

  • chōujiǎng

    đọc gần: châu chiảng

    Động từRút thăm trúng thưởng

    Ví dụ

    cānjiālechōujiǎngma

    đọc gần: nỉ xan chia lơ châu chiảng ma

    Bạn đã tham gia rút thăm chưa?

抽 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo