HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

sài

đọc gần: xài

Hán-Việt: tái

thi đấu — cuộc so tài, tranh hơn thua

8 từ ghép · 1 có 赛 đứng đầu · 7 đứng sau

赛 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 赛

  • sàishì

    đọc gần: xài sừ

    Danh từGiải đấu, trận đấu

    Ví dụ

    Zhèchǎngsàishìhěnjīngcǎi

    đọc gần: trờ chảng xài sừ hẩn chinh xải

    Trận đấu này rất hấp dẫn.

赛 đứng sau (7 từ)

赛 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bǐsài

    đọc gần: pỉ xài

    Danh từThi đấu, cuộc thi

    Ví dụ

    menmíngtiānyǒulánqiúsài

    đọc gần: ủa mân mính thiên dẩu í cờ lán chíu pỉ xài

    Ngày mai chúng tôi có một cuộc thi bóng rổ.

  • juésài

    đọc gần: chuế xài

    Danh từTrận chung kết

    Ví dụ

    Míngtiānshìqiúsàidejuésài

    đọc gần: mính thiên sừ chú chíu pỉ xài tơ chuế xài

    Ngày mai là trận chung kết bóng đá.

  • jìng sài

    đọc gần: chình xài

    Danh từĐộng từthi đấu, cạnh tranh

    Ví dụ

    zàijìngsàizhōnghuòleguànjūn

    đọc gần: tha chài chình xài trung huồ tớ lơ coàn chuyn

    Anh ấy giành chức vô địch trong cuộc thi.

  • yùsài

    đọc gần: ùy xài

    Vòng loại

    Ví dụ

    sàichéngjuédìngleshéinéngjìnjuésài

    đọc gần: ùy xài chấng chi chuế tình lơ sấy nấng chìn rù chuế xài

    Kết quả vòng loại quyết định ai sẽ vào chung kết.

  • cānsài

    đọc gần: xan xài

    Động từTham gia thi đấu

    Ví dụ

    jiāngcānsài

    đọc gần: tha chiang xan xài

    Anh ấy sẽ tham gia thi đấu.

  • dàsài

    đọc gần: tà xài

    Danh từCuộc thi lớn

    Ví dụ

    Zhèshìguósài

    đọc gần: trờ sừ cuố chì tà xài

    Đây là cuộc thi quốc tế lớn.

  • 大奖

    dàjiǎngsài

    đọc gần: tà chiảng xài

    Danh từGiải đua lớn (grand prix)

    Ví dụ

    GuānkànF1F1jiǎngsàihěn

    đọc gần: coan khàn f tà chiảng xài hẩn xừ chi

    Xem giải đua F1 grand prix rất kích thích.

Zalo