HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shì

đọc gần: sừ

phòng; buồng

11 từ ghép · 3 có 室 đứng đầu · 8 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ gợi ý tới đích (至) ở dưới một mái nhà (宀). Đó là căn phòng có tường bao quanh.

Câu ví dụ

jiàdiànshìfàngzàishì

đọc gần: tha pả i chìa tiền sừ chi phàng chài ùa sừ lỉ

Anh ấy đặt một chiếc tivi trong phòng ngủ.

室 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 室

  • shì wài

    đọc gần: sừ oài

    ngoài trời; bên ngoài phòng

  • 内设计

    shì nèi shè jì

    đọc gần: sừ nầy sờ chì

    thiết kế nội thất

  • 内装饰

    shì nèi zhuāng shì

    đọc gần: sừ nầy troang sừ

    trang trí nội thất

室 đứng sau (8 từ)

室 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • kè shì

    đọc gần: khờ sừ

    phòng học

  • wò shì

    đọc gần: ùa sừ

    Danh từphòng ngủ

    Ví dụ

    zàishìxiū

    đọc gần: tha chài ùa sừ lỉ xiu xí

    Anh ấy đang nghỉ ngơi trong phòng ngủ.

  • 办公

    bàn gōng shì

    đọc gần: pàn cung sừ

    Danh từvăn phòng; phòng làm việc

    Ví dụ

    zàibàngōngshìgōngzuò

    đọc gần: tha chài pàn cung sừ cung chuồ

    Anh ấy làm việc ở văn phòng.

  • 会客

    huì kè shì

    đọc gần: huầy khờ sừ

    phòng tiếp khách

  • 实验

    shíyànshì

    đọc gần: sứ diền sừ

    Danh từPhòng thí nghiệm

    Ví dụ

    menxuéxiàoyǒuhěnduōshíyànshì

    đọc gần: ủa mân xuế xèo dẩu hẩn tuô sứ diền sừ

    Trường chúng tôi có rất nhiều phòng thí nghiệm.

  • jiàoshì

    đọc gần: chèo sừ

    Danh từlớp học

    Ví dụ

    Xuéshēngmenzàijiàoshìxué

    đọc gần: xuế sâng mân chài chèo sừ lỉ xuế xí

    Học sinh đang học trong lớp học.

  • yù shì

    đọc gần: ùy sừ

    Danh từPhòng tắm

    Ví dụ

    Jiǔdiàndeshìhěnhěngānjìng

    đọc gần: chỉu tiền tơ ùy sừ hẩn tà hẩn can chình

    Phòng tắm của khách sạn rất rộng và sạch sẽ.

  • 阅览

    yuèlǎnshì

    đọc gần: duề lản sừ

    Danh từPhòng đọc sách

    Ví dụ

    shūguǎnyǒuyuèlǎnshì

    đọc gần: thú su coản dẩu duề lản sừ

    Thư viện có phòng đọc sách.

Zalo