季
jì
đọc gần: chì
Hán-Việt: quý
mùa; quý (một chặng ba tháng trong năm)
7 từ ghép · 2 có 季 đứng đầu · 5 đứng sau
季 đứng đầu (2 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 季
季节
jìjiéđọc gần: chì chiế
Danh từmùa
Ví dụ我最喜欢的季节是春天。
đọc gần: ủa chuầy xỉ hoan tơ chì chiế sừ chuân thiên
Mùa yêu thích của tôi là mùa xuân.
季度
jì dùđọc gần: chì tù
quý (3 tháng)
Ví dụ每个季度我们都会有一次总结会议。
đọc gần: mẩy cờ chì tù ủa mân tâu huầy dẩu i xừ chủng chiế huầy ì
Mỗi quý chúng tôi đều có một cuộc họp tổng kết.
季 đứng sau (5 từ)
季 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
淡季
dàn jìđọc gần: tàn chì
mùa thấp điểm
Ví dụ这是淡季,游客不多。
đọc gần: trờ sừ tàn chì dấu khờ pù tuô
Đây là mùa thấp điểm, không có nhiều khách du lịch.
春季
chūnjìđọc gần: chuân chì
Mùa xuân
Ví dụ春季是万物复苏的季节。
đọc gần: chuân chì sừ oàn ù phù xu tơ chì chiế
Mùa xuân là mùa vạn vật hồi sinh
冬季
dōngjìđọc gần: tung chì
Mùa đông
Ví dụ冬季天气非常寒冷。
đọc gần: tung chì thiên chì phây cháng hán lẩng
Thời tiết mùa đông vô cùng lạnh giá
秋季
qiūjìđọc gần: chiu chì
Mùa thu
Ví dụ秋季天气很舒服。
đọc gần: chiu chì thiên chì hẩn su phu
Thời tiết mùa thu rất thoải mái.
夏季
xiàjìđọc gần: xìa chì
Mùa hè
Ví dụ夏季很热。
đọc gần: xìa chì hẩn rờ
Mùa hè rất nóng.