HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

duǎn

đọc gần: toản

Hán-Việt: đoản

ngắn, thiếu (trái với dài, với đủ)

8 từ ghép · 6 có 短 đứng đầu · 2 đứng sau

短 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 短

  • duǎnchù

    đọc gần: toản chù

    Danh từĐiểm yếu

    Ví dụ

    deduǎnchùshìtàizháo

    đọc gần: tha tơ toản chù sừ thài tráo chí

    Khuyết điểm của cô ấy chính là quá nóng vội.

  • duǎnqī

    đọc gần: toản chi

    Danh từNgắn hạn

    Ví dụ

    Zhèshìduǎnbiāo

    đọc gần: trờ sừ i cờ toản chi mù peo

    Đây là mục tiêu ngắn hạn.

  • duǎnkù

    đọc gần: toản khù

    Danh từQuần short

    Ví dụ

    Xiàtiānchángchuān穿duǎn

    đọc gần: xìa thiên ủa cháng choan toản khù

    Vào mùa hè tôi thường mặc quần short.

  • duǎn xìn

    đọc gần: toản xìn

    Danh từtin nhắn

    Ví dụ

    letiáoduǎnxìn

    đọc gần: tha pha lơ i théo toản xìn

    Anh ấy gửi một tin nhắn.

  • duǎn cù

    đọc gần: toản xù

    ngắn ngủi

    Ví dụ

    shíjiānhěnduǎn

    đọc gần: sứ chiên hẩn toản xù

    Thời gian rất ngắn ngủi.

  • duǎnquē

    đọc gần: toản chuê

    Động từThiếu hụt

    Ví dụ

    qiánláodòngduǎnquē

    đọc gần: mù chiến láo tùng lì toản chuê

    Hiện tại đang thiếu hụt lao động.

短 đứng sau (2 từ)

短 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • suō duǎn

    đọc gần: xuô toản

    Động từthu hẹp (khoảng cách), rút ngắn (thời gian), cắt ngắn (câu chuyện)

    Ví dụ

    menyàosuōduǎnzhègexiàngdeshíjiān

    đọc gần: ủa mân xuy dào xuô toản trờ cơ xiàng mù tơ sứ chiên

    Chúng ta cần rút ngắn thời gian cho dự án này.

  • chángduǎn

    đọc gần: cháng toản

    Danh từChiều dài, thời lượng

    Ví dụ

    Zhèjiànfudechángduǎnzhèngshì

    đọc gần: trờ chiền i phu tơ cháng toản trầng hớ sừ

    Chiều dài của chiếc áo này vừa vặn.

Zalo