院
yuàn
đọc gần: doèn
Hán-Việt: viện
viện — cơ quan, nơi lớn có tường bao để làm một việc chuyên môn
10 từ ghép · 1 có 院 đứng đầu · 9 đứng sau
院 đứng đầu (1 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 院
院长
yuànzhǎngđọc gần: doèn trảng
Danh từviện trưởng
Ví dụ他是医院院长。
đọc gần: tha sừ i doèn doèn trảng
Ông ấy là viện trưởng bệnh viện.
院 đứng sau (9 từ)
院 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
医院
yīyuànđọc gần: i doèn
Danh từbệnh viện, nhà thương
Ví dụ去医院。
đọc gần: chùy i doèn
Đi bệnh viện.
学院
xuéyuànđọc gần: xuế doèn
Danh từhọc viện
Ví dụ在学院学习。
đọc gần: chài xuế doèn xuế xí
Học ở học viện.
电影院
diànyǐngyuànđọc gần: tiền ỉnh doèn
Danh từrạp chiếu phim
Ví dụ去电影院。
đọc gần: chùy tiền ỉnh doèn
Đi rạp chiếu phim.
法院
fǎ yuànđọc gần: phả doèn
tòa án
Ví dụ这个案件已经提交到法院了。
đọc gần: trờ cơ àn chiền ỉ chinh thí cheo tào phả doèn lơ
Vụ án này đã được nộp lên tòa án.
国务院
guó wù yuànđọc gần: cuố ù doèn
quốc vụ viện
Ví dụ国务院发布了新的政策。
đọc gần: cuố ù doèn pha pù lơ xin tơ trầng xờ
Quốc vụ viện đã ban hành chính sách mới.
住院
zhùyuànđọc gần: trù doèn
Động từnằm viện, nhập viện
Ví dụ他生病了需要住院。
đọc gần: tha sâng pình lơ xuy dào trù doèn
Anh ấy bị bệnh nên cần nhập viện.
出院
chūyuànđọc gần: chu doèn
Động từXuất viện
Ví dụ奶奶明天就能出院了。
đọc gần: nải nai mính thiên chìu nấng chu doèn lơ
Ngày mai bà có thể xuất viện rồi.
剧院
jùyuànđọc gần: chùy doèn
Danh từNhà hát
Ví dụ我们去剧院看戏。
đọc gần: ủa mân chùy chùy doèn khàn xì
Chúng ta đi nhà hát xem kịch.
养老院
yǎnglǎoyuànđọc gần: dảng lảo doèn
Danh từviện dưỡng lão
Ví dụ爷爷住在养老院。
đọc gần: diế diê trù chài dảng lảo doèn
Ông nội ở viện dưỡng lão.