坚
jiān
đọc gần: chiên
Hán-Việt: kiên
cứng, vững chắc; vững lòng không lay chuyển
8 từ ghép · 8 có 坚 đứng đầu · 0 đứng sau
坚 đứng đầu (8 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 坚
坚决
jiānjuéđọc gần: chiên chuế
Tính từKiên quyết
Ví dụ他很坚决不同意这个意见。
đọc gần: tha hẩn chiên chuế pù thúng ì trờ cơ ì chiền
Anh ấy rời đi rất kiên quyết.
坚强
jiānqiángđọc gần: chiên chiáng
Tính từKiên cường
Ví dụ她是个坚强的女孩。
đọc gần: tha sừ cờ chiên chiáng tơ nủy hái
Cô ấy rất kiên quyết không đồng ý với ý kiến này.
坚持
jiānchíđọc gần: chiên chứ
Động từKiên trì
Ví dụ他每天都坚持锻炼身体。
đọc gần: tha mẩy thiên tâu chiên chứ toàn liền sân thỉ
Ngày nào anh ấy cũng kiên trì tập thể dục.
坚定
jiān dìngđọc gần: chiên tình
Động từTính từkiên định, vững chắc
Ví dụ他坚定地相信自己的选择。
đọc gần: tha chiên tình tơ xiang xìn chừ chỉ tơ xoẻn chớ
Anh ấy tin tưởng chắc chắn vào lựa chọn của mình.
坚固
jiān gùđọc gần: chiên cù
Tính từkiên cố, vững chắc
Ví dụ这个建筑非常坚固,能抗强风。
đọc gần: trờ cơ chiền trú phây cháng chiên cù nấng khàng chiáng phâng
Tòa nhà này rất kiên cố, có thể chịu được gió mạnh.
坚韧
jiān rènđọc gần: chiên rần
kiên cường, bền bỉ
Ví dụ她以坚韧的意志克服了困难。
đọc gần: tha ỉ chiên rần tơ ì trừ khờ phú lơ khuần nán
Cô ấy vượt qua khó khăn với ý chí kiên cường.
坚实
jiān shíđọc gần: chiên sứ
chắc chắn, vững chắc
Ví dụ这个计划非常坚实,值得信赖。
đọc gần: trờ cơ chì hoà phây cháng chiên sứ trứ tớ xìn lài
Kế hoạch này rất vững chắc, đáng tin cậy.
坚硬
jiān yìngđọc gần: chiên ình
Tính từcứng rắn, kiên cố
Ví dụ这种材料非常坚硬,适合建筑。
đọc gần: trờ trủng xái lèo phây cháng chiên ình sừ hớ chiền trú
Loại vật liệu này rất cứng, phù hợp cho xây dựng.
坚 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.