HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shī

đọc gần:

Hán-Việt: thi

thi hành, đem ra dùng, đặt vào

5 từ ghép · 2 có 施 đứng đầu · 3 đứng sau

施 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 施

  • shījiā

    đọc gần: sư chia

    Động từÁp đặt, tác động

    Ví dụ

    menshījiā

    đọc gần: ủa mân pì xuy sư chia da lì

    Chúng ta phải gây áp lực.

  • shīzhǎn

    đọc gần: sư trản

    Động từPhát huy, thực hiện

    Ví dụ

    zàisàizhōngshīzhǎnlequánshí

    đọc gần: tha chài pỉ xài trung sư trản lơ choén pù sứ lì

    Cô ấy đã phô diễn toàn bộ năng lực trong cuộc thi.

施 đứng sau (3 từ)

施 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • cuò shī

    đọc gần: xuồ sư

    Danh từsách lược, chính sách

    Ví dụ

    menyàocǎixīndecuòshī

    đọc gần: ủa mân xuy dào xải chủy xin tơ xuồ sư

    Chúng ta cần phải thực hiện các biện pháp mới.

  • shè shī

    đọc gần: sờ sư

    cơ sở vật chất

    Ví dụ

    Zhèzuòchéngshìyǒuduōxiàndàishèshī

    đọc gần: trờ chuồ chấng sừ dẩu xủy tuô xiền tài sờ sư

    Thành phố này có nhiều cơ sở hiện đại.

  • shíshī

    đọc gần: sứ sư

    Động từThực thi, thực hiện

    Ví dụ

    Zhènghuàshíshīxīnzhèng

    đọc gần: trầng phủ chì hoà sứ sư xin trầng xờ

    Chính phủ dự định thực hiện chính sách mới.

Zalo