HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

chàng

đọc gần: chàng

Hán-Việt: xướng

hat, ca hat

5 từ ghép · 2 có 唱 đứng đầu · 3 đứng sau

唱 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 唱

  • chànggē

    đọc gần: chàng cơ

    Động từhát, ca hát

    Ví dụ

    huanchàng

    đọc gần: ủa xỉ hoan chàng cơ

    Tôi thích hát.

  • chàngpiàn

    đọc gần: chàng phiền

    Danh từĐĩa hát

    Ví dụ

    shōulehěnduōlǎochàngpiàn

    đọc gần: ủa sâu chí lơ hẩn tuô lảo chàng phiền

    Tôi sưu tầm rất nhiều đĩa hát cũ.

唱 đứng sau (3 từ)

唱 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yǎnchànghuì

    đọc gần: diển chàng huầy

    Danh từBuổi hòa nhạc, concert (ca nhạc)

    Ví dụ

    Zuówǎndeyǎnchànghuìhěnjīngcǎi

    đọc gần: chuố oản tơ diển chàng huầy hẩn chinh xải

    Buổi hòa nhạc tối qua rất đặc sắc.

  • yǎnchàng

    đọc gần: diển chàng

    Động từHát (biểu diễn), trình bày

    Ví dụ

    zàiyǎnchàngshǒuliúxíng

    đọc gần: tha chài diển chàng i sẩu líu xính cơ chủy

    Cô ấy đang hát một bài hát phổ thông.

  • gēchàng

    đọc gần: cơ chàng

    Động từCa hát

    Ví dụ

    menzàitáishàngchàng

    đọc gần: tha mân chài ủ thái sàng cơ chàng

    Họ đang ca hát trên sân khấu.

Zalo