HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

gòu

đọc gần: cầu

Hán-Việt: cấu

dựng nên, kết hợp lại thành một chỉnh thể; cấu trúc

5 từ ghép · 3 có 构 đứng đầu · 2 đứng sau

构 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 构

  • gòu chéng

    đọc gần: cầu chấng

    Động từtạo thành, cấu thành

    Ví dụ

    Zhèxiēfengòuchénglezhěngxiàng

    đọc gần: trờ xiê pù phân cầu chấng lơ trẩng cờ xiàng mù

    Những phần này cấu thành toàn bộ dự án.

  • gòu sī

    đọc gần: cầu xư

    cấu tứ, suy nghĩ

    Ví dụ

    zhèngzàigòuxīndexiǎoshuō

    đọc gần: tha trầng chài cầu xư i cờ xin tơ xẻo suô

    Anh ấy đang phác thảo một tiểu thuyết mới.

  • gòuzào

    đọc gần: cầu chào

    Động từCấu tạo

    Ví dụ

    Zhèzhǒngdegòuzàohěnjiǎndān

    đọc gần: trờ trủng chi chì tơ cầu chào hẩn chiển tan

    Cấu tạo của loại máy này rất đơn giản

构 đứng sau (2 từ)

构 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jié gòu

    đọc gần: chiế cầu

    Danh từkết cấu

    Ví dụ

    Zhègejiànzhúdejiégòuhěn

    đọc gần: trờ cơ chiền trú tơ chiế cầu hẩn phù chá

    Cấu trúc của tòa nhà này rất phức tạp.

  • jī gòu

    đọc gần: chi cầu

    Danh từcơ quan, tổ chức

    Ví dụ

    Gōngnèiyǒuhěnduōgòu

    đọc gần: cung xư nầy pù dẩu hẩn tuô chi cầu

    Bên trong công ty có nhiều tổ chức.

Zalo