东
dōng
đọc gần: tung
phía đông
20 từ ghép · 17 có 东 đứng đầu · 3 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ cổ ghép mặt trời 日 lồng trong cây 木, tả hình mặt trời nhìn thấy qua lùm cây lúc mọc. Dạng phồn thể 東 sau được rút gọn thành 东.
Câu ví dụ
太阳由东方升上来。
đọc gần: thài dáng dấu tung phang sâng sàng lái
Mặt trời mọc lên từ phương đông.
东 đứng đầu (17 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 东
东方
dōng fāngđọc gần: tung phang
Danh từphương Đông
Ví dụ太阳从东方升起。
đọc gần: thài dáng xúng tung phang sâng chỉ
Mặt trời mọc từ hướng Đông.
东风
dōng fēngđọc gần: tung phâng
gió đông
东京
Dōng Jīngđọc gần: tung chinh
Tokyo (Đông Kinh)
东欧
Dōng Ōuđọc gần: tung âu
Đông Âu
东西
dōng xīđọc gần: tung xi
Danh từđồ vật; đông và tây
Ví dụ买东西。
đọc gần: trờ sừ sấn mơ tung xi
Mua đồ.
东半球
dōng bàn qiúđọc gần: tung pàn chíu
bán cầu đông
东方人
Dōng Fāng Rénđọc gần: tung phang rấn
người phương Đông
东南亚
Dōng Nán Yàđọc gần: tung nán dà
Đông Nam Á
东奔西走
dōng bēn xī zǒuđọc gần: tung pân xi chẩu
chạy đông chạy tây, ngược xuôi bận rộn
东山再起
dōng shān zài qǐđọc gần: tung san chài chỉ
trở lại; gây dựng lại thế lực
东西南北
Dōng Xī Nán Běiđọc gần: tung xi nán pẩy
đông, tây, nam, bắc
东张西望
dōng zhāng xī wàngđọc gần: tung trang xi oàng
Động từnhìn ngó khắp nơi
Ví dụ小猫东张西望。
đọc gần: xẻo mao tung trang xi oàng
Chú mèo con nhìn quanh quất.
东北
dōngběiđọc gần: tung pẩy
Danh từĐông Bắc
Ví dụ他们都是东北人。
đọc gần: tha mân tâu sừ tung pẩy rấn
Họ đều người Đông Bắc.
东南
dōngnánđọc gần: tung nán
Danh từđông nam
Ví dụ我家在东南方向。
đọc gần: ủa chia chài tung nán phang xiàng
Nhà tôi ở hướng Đông Nam.
东边
dōngbianđọc gần: tung piên
Danh từphía đông
Ví dụ太阳从东边升起。
đọc gần: thài dáng xúng tung piên sâng chỉ
Mặt trời mọc từ phía đông.
东道主
dōng dào zhǔđọc gần: tung tào trủ
Danh từchủ nhà, chủ tiệc
Ví dụ他们是这次活动的东道主。
đọc gần: tha mân sừ trờ xừ huố tùng tơ tung tào trủ
Họ là chủ nhà của sự kiện này.
东部
dōngbùđọc gần: tung pù
Danh từMiền đông
Ví dụ我家在中国的东部。
đọc gần: ủa chia chài trung cuố tơ tung pù
Nhà tôi ở miền Đông Trung Quốc.
东 đứng sau (3 từ)
东 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
做东
zuòdōngđọc gần: chuồ tung
Động từLàm chủ
Ví dụ今天他是做东的。
đọc gần: chin thiên tha sừ chuồ tung tơ
Hôm nay anh ấy là chủ nhà.
房东
fángdōngđọc gần: pháng tung
Danh từChủ nhà
Ví dụ我的房东人很好。
đọc gần: ủa tơ pháng tung rấn hẩn hảo
Chủ nhà của tôi rất tốt bụng.
股东
gǔ dōngđọc gần: củ tung
cổ đông
Ví dụ股东们决定增加投资。
đọc gần: củ tung mân chuế tình châng chia thấu chư
Các cổ đông quyết định tăng thêm đầu tư.