愁
chóu
đọc gần: chấu
buồn; sầu muộn
8 từ ghép · 7 có 愁 đứng đầu · 1 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép mùa thu (秋) với trái tim (心): lá rụng cuối năm làm lòng người trĩu xuống. Vì thế 愁 là nỗi buồn thu của tấm lòng.
Câu ví dụ
她的脸充满愁容。
đọc gần: tha tơ liển chung mản chấu rúng
Mặt chị ấy đầy nét buồn.
愁 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 愁
愁肠
chóu chāngđọc gần: chấu chang
nỗi buồn dồn nén trong lòng
愁苦
chóukǔđọc gần: chấu khủ
lo buồn; khổ tâm
愁眉
chóuméiđọc gần: chấu mấy
mày nhíu lại vì buồn
愁闷
chóumènđọc gần: chấu mần
buồn bực, u sầu
愁容
chóuróngđọc gần: chấu rúng
nét mặt buồn rười rượi
愁绪
chóuxùđọc gần: chấu xùy
tâm trạng u buồn
愁眉苦脸
chóu méi kǔ liǎnđọc gần: chấu mấy khủ liển
mặt mày ủ dột
愁 đứng sau (1 từ)
愁 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
发愁
fā chóuđọc gần: pha chấu
Động từphát buồn, chán
Ví dụ他为自己的未来发愁。
đọc gần: tha uầy chừ chỉ tơ uầy lái pha chấu
Anh ấy lo lắng cho tương lai của mình.