HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shì

đọc gần: sừ

Hán-Việt:

sĩ — người có học vấn, chức phận hoặc địa vị được kính trọng

9 từ ghép · 1 có 士 đứng đầu · 8 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

士 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 士

  • shì bīng

    đọc gần: sừ pinh

    Danh từbinh sĩ

    Ví dụ

    shìmíngshìbīng

    đọc gần: tha sừ i mính sừ pinh

    Anh ấy là một người lính.

士 đứng sau (8 từ)

士 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bó shì

    đọc gần: pố sừ

    Danh từtiến sĩ

    Ví dụ

    shìshì

    đọc gần: tha sừ i cờ pố sừ

    Anh ấy là một tiến sĩ.

  • hù shì

    đọc gần: hù sừ

    Danh từy tá

    Ví dụ

    shìhěnxīn

    đọc gần: hù sừ hẩn xin khủ

    Y tá rất vất vả.

  • shuò shì

    đọc gần: suồ sừ

    Danh từthạc sĩ

    Ví dụ

    shìshuòshì

    đọc gần: tha sừ suồ sừ pì diề

    Anh ấy tốt nghiệp thạc sĩ.

  • nǚ shì

    đọc gần: nủy sừ

    Danh từquý cô, quý bà

    Ví dụ

    shìwèishì

    đọc gần: tha sừ i uầy nủy sừ

    Cô ấy là một quý bà.

  • rénshì

    đọc gần: rấn sừ

    Danh từNhân sĩ, người

    Ví dụ

    Zhèjiànshìduìmenyǒuhěndeyǐngxiǎng

    đọc gần: trờ chiền sừ tuầy ủa mân dẩu hẩn tà tơ ỉnh xiảng

    Việc này có ảnh hưởng lớn đối với chúng tôi.

  • shēnshì

    đọc gần: sân sừ

    Quý ông, người lịch sự

    Ví dụ

    shìshēnshì

    đọc gần: tha sừ cờ sân sừ

    Anh ấy là một quý ông.

  • nánshì

    đọc gần: nán sừ

    Danh từQuý ông, nam giới

    Ví dụ

    Huānyíngnánshìmen

    đọc gần: hoan ính nán sừ mân

    Hoan nghênh các quý ông.

  • zhànshì

    đọc gần: tràn sừ

    Danh từChiến sĩ

    Ví dụ

    shìwèiyǒnggǎndezhànshì

    đọc gần: tha sừ i uầy dủng cản tơ tràn sừ

    Anh ấy là một chiến sĩ dũng cảm.

Zalo