区
qū
đọc gần: chuy
Hán-Việt: khu
khu, vùng — một vùng đất được khoanh riêng
8 từ ghép · 1 có 区 đứng đầu · 7 đứng sau
区 đứng đầu (1 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 区
区域
qūyùđọc gần: chuy ùy
Danh từKhu vực, vùng
Ví dụ这个区域禁止吸烟。
đọc gần: trờ cơ chuy ùy chìn trử xi diên
Khu vực này cấm hút thuốc.
区 đứng sau (7 từ)
区 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
地区
dìqūđọc gần: tì chuy
Danh từKhu vực, vùng
Ví dụ这个地区冬天很冷。
đọc gần: trờ cơ tì chuy tung thiên hẩn lẩng
Khu vực này mùa đông rất lạnh.
郊区
jiāo qūđọc gần: cheo chuy
Danh từngoại ô
Ví dụ我住在郊区。
đọc gần: ủa trù chài cheo chuy
Tôi sống ở ngoại ô.
社区
shèqūđọc gần: sờ chuy
Danh từCộng đồng, khu vực
Ví dụ这个社区很安全。
đọc gần: trờ cơ sờ chuy hẩn an choén
Khu vực này rất an toàn.
市区
shìqūđọc gần: sừ chuy
Danh từKhu nội thành
Ví dụ我们住在市区。
đọc gần: ủa mân trù chài sừ chuy
Chúng tôi sống ở nội thành.
灾区
zāi qūđọc gần: chai chuy
Danh từdisaster area 47
Ví dụ政府正在帮助灾区重建。
đọc gần: trầng phủ trầng chài pang trù chai chuy chúng chiền
Chính phủ đang giúp khu vực thiên tai xây dựng lại.
景区
jǐngqūđọc gần: chỉnh chuy
Danh từKhu du lịch, khu thắng cảnh
Ví dụ景区内禁止吸烟。
đọc gần: chỉnh chuy nầy chìn trử xi diên
Trong khu du lịch cấm hút thuốc.
山区
shānqūđọc gần: san chuy
Danh từVùng núi
Ví dụ山区孩子上学难。
đọc gần: san chuy hái chư sàng xuế nán
Trẻ em vùng núi đi học khó khăn.