好
hǎo
đọc gần: hảo
tốt; đúng; xuất sắc
38 từ ghép · 24 có 好 đứng đầu · 14 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép 女 (con gái) với 子 (con trai) để chỉ điều tốt lành. Cái tốt lớn nhất được hình dung là có vợ và có con.
Câu ví dụ
这首歌很好听。
đọc gần: trờ sẩu cơ hẩn hảo thinh
Bài hát này rất hay.
好 đứng đầu (24 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 好
好吃
hǎochīđọc gần: hảo chư
Tính từngon
Ví dụ这家餐厅的菜非常好吃。
đọc gần: trờ chia xan thinh tơ xài phây cháng hảo chư
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
好处
hǎochùđọc gần: hảo chù
Danh từlợi ích; điểm lợi
Ví dụ这样做有很多好处。
đọc gần: trờ dàng chuồ dẩu hẩn tuô hảo chù
Làm như vậy có rất nhiều lợi ích.
好感
hǎogǎnđọc gần: hảo cản
Danh từcảm tình tốt, ấn tượng tốt
Ví dụ我对他有好感。
đọc gần: ủa tuầy tha dẩu hảo cản
Tôi có cảm tình tốt với anh ấy.
好汉
hǎohànđọc gần: hảo hàn
hảo hán, người đáng nể
好久
hǎojiǔđọc gần: hảo chỉu
Phó từlâu, một khoảng thời gian dài
Ví dụ我们好久没见了。
đọc gần: ủa mân hảo chỉu mấy chiền lơ
Chúng ta lâu rồi không gặp.
好看
hǎokànđọc gần: hảo khàn
Tính từđẹp, dễ coi
Ví dụ这本书很好看,我喜欢。
đọc gần: trờ pẩn su hẩn hảo khàn ủa xỉ hoan
Cuốn sách này rất hay, tôi thích.
好听
hǎotīngđọc gần: hảo thinh
Tính từhay, nghe êm tai
Ví dụ很好听。
đọc gần: hẩn hảo thinh
Rất hay.
好象
hǎoxiàngđọc gần: hảo xiàng
trông giống
好笑
hǎoxiàođọc gần: hảo xèo
Tính từbuồn cười, đáng cười
Ví dụ这个笑话很好笑。
đọc gần: trờ cơ xèo hoa hẩn hảo xèo
Câu chuyện cười này rất buồn cười.
好心
hǎoxīnđọc gần: hảo xin
tốt bụng
好意
hǎoyìđọc gần: hảo ì
có ý tốt, thiện ý
好在
hǎozàiđọc gần: hảo chài
may mà; nhờ có
好转
hǎozhuǎnđọc gần: hảo troản
chuyển biến tốt lên
好人好事
hǎorén hǎoshìđọc gần: hảo rấn hảo sừ
người tốt việc tốt
好不
hǎobùđọc gần: hảo pù
Phó từRất, thật sự
Ví dụ今天好不热闹!
đọc gần: chin thiên hảo pù rờ nào
Hôm nay thật là náo nhiệt!
好事
hǎoshìđọc gần: hảo sừ
Danh từchuyện tốt
Ví dụ这真是一件好事。
đọc gần: trờ trân sừ í chiền hảo sừ
Đây thật sự là một việc tốt.
好人
hǎorénđọc gần: hảo rấn
Danh từngười tốt
Ví dụ她是一个好人。
đọc gần: tha sừ í cờ hảo rấn
Cô ấy là một người tốt.
好像
hǎo xiàngđọc gần: hảo xiàng
Động từdường như
Ví dụ他好像生病了。
đọc gần: tha hảo xiàng sâng pình lơ
Anh ấy hình như bị ốm.
好友
hǎoyǒuđọc gần: hảo dẩu
Danh từBạn thân
Ví dụ她是我的多年好友。
đọc gần: tha sừ ủa tơ tuô niến hảo dẩu
Cô ấy là bạn thân nhiều năm của tôi
好多
hǎoduōđọc gần: hảo tuô
Số từrất nhiều
Ví dụ他家里有好多书。
đọc gần: tha chia lỉ dẩu hảo tuô su
Nhà anh ấy có rất nhiều sách.
好好
hǎohǎođọc gần: hảo hảo
Phó từCố gắng, chăm chỉ
Ví dụ你要好好学习。
đọc gần: nỉ dào hảo hảo xuế xí
Bạn phải học hành chăm chỉ nhé.
好容易
hǎoróngyìđọc gần: hảo rúng ì
Tính từKhó khăn lắm mới
Ví dụ好容易才找到路。
đọc gần: hảo rúng ì xái trảo tào lù
Khó khăn lắm mới tìm được đường.
好玩儿
hǎowánrđọc gần: hảo oán
Tính từ(chơi) vui
Ví dụ很好玩儿。
đọc gần: hẩn hảo oán
Rất vui.
好运
hǎoyùnđọc gần: hảo dùyn
Danh từMay mắn, tốt vận
Ví dụ祝你好运!
đọc gần: trù nỉ hảo dùyn
Chúc bạn may mắn!
好 đứng sau (14 từ)
好 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
不好意思
bù hǎoyìsiđọc gần: pù hảo ì xư
Cụm từngại quá, thật là ngại
Ví dụ我迟到了,真不好意思。
đọc gần: ủa chứ tào lơ trân pù hảo ì xư
Tôi đến muộn rồi, thật ngại quá.
也好
yěhǎođọc gần: diể hảo
Phó từCũng được, thôi thì
Ví dụ不去也好。
đọc gần: pù chùy diể hảo
Không đi cũng được.
最好
zuìhǎođọc gần: chuầy hảo
Tính từTốt nhất
Ví dụ下雨了,你最好带伞。
đọc gần: xìa ủy lơ nỉ chuầy hảo tài xản
Trời mưa rồi, tốt nhất bạn nên mang ô.
友好
yǒu hǎođọc gần: dẩu hảo
Tính từhữu hảo
Ví dụ他们对我们很友好。
đọc gần: tha mân tuầy ủa mân hẩn dẩu hảo
Họ rất thân thiện với chúng tôi.
只好
zhǐhǎođọc gần: trử hảo
Phó từĐành phải, chỉ còn cách
Ví dụ没票了,我们只好回家。
đọc gần: mấy phèo lơ ủa mân trử hảo huấy chia
Hết vé rồi, chúng tôi đành phải về nhà.
幸好
xìnghǎođọc gần: xình hảo
May thay
Ví dụ幸好他及时赶到。
đọc gần: xình hảo tha chí sứ cản tào
May mắn là anh ấy đã đến kịp thời.
恰到好处
qiàdàohǎochùđọc gần: chìa tào hảo chù
Vừa vặn, đúng chỗ
Ví dụ他做事总是恰到好处。
đọc gần: tha chuồ sừ chủng sừ chìa tào hảo chù
Anh ấy luôn làm mọi việc rất khéo léo.
恰好
qiàhǎođọc gần: chìa hảo
Phó từVừa đúng, đúng lúc
Ví dụ我恰好有时间。
đọc gần: ủa chìa hảo dẩu sứ chiên
Tôi vừa đúng có thời gian.
挺好
tǐng hǎođọc gần: thỉnh hảo
Tính từrất tốt, khá tốt
Ví dụ这个饭馆挺好。
đọc gần: trờ cờ phàn coản thỉnh hảo
Nhà hàng này khá tốt.
搞好
gǎohǎođọc gần: cảo hảo
Động từLàm tốt, cải thiện
Ví dụ我们要搞好关系。
đọc gần: ủa mân dào cảo hảo coan xì
Chúng ta cần cải thiện mối quan hệ.
正好
zhèng hǎođọc gần: trầng hảo
Tính từPhó từvừa hay
Ví dụ你来得正好。
đọc gần: nỉ lái tơ trầng hảo
Bạn đến vừa đúng lúc.
看好
kànhǎođọc gần: khàn hảo
Động từĐánh giá cao, lạc quan
Ví dụ专家看好这个项目。
đọc gần: troan chia khàn hảo trờ cơ xiàng mù
Chuyên gia đánh giá cao dự án này.
美好
měihǎođọc gần: mẩy hảo
Tính từTươi đẹp, tốt đẹp
Ví dụ我们有一个美好的回忆。
đọc gần: ủa mân dẩu í cờ mẩy hảo tơ huấy ì
Chúng tôi có một ký ức đẹp.
良好
liáng hǎođọc gần: liáng hảo
tốt đẹp
Ví dụ这是一种良好的习惯。
đọc gần: trờ sừ i trủng liáng hảo tơ xí coàn
Đây là một thói quen tốt.