HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zuò

đọc gần: chuồ

Hán-Việt: tác

tác — làm ra, tạo ra; và cái được làm ra

22 từ ghép · 12 có 作 đứng đầu · 10 đứng sau

作 đứng đầu (12 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 作

  • zuòzhě

    đọc gần: chuồ trở

    Danh từTác giả

    Ví dụ

    ZhèběnshūdezuòzhěshìXùn

    đọc gần: trờ pẩn su tơ chuồ trở sừ lủ xùyn

    Tác giả của cuốn sách này là Lỗ Tấn.

  • zuòpǐn

    đọc gần: chuồ phỉn

    Danh từTác phẩm

    Ví dụ

    Zhèshìyōuxiùdezuòpǐn

    đọc gần: trờ sừ i pù dâu xìu tơ chuồ phỉn

    Đây là một tác phẩm xuất sắc.

  • zuòyè

    đọc gần: chuồ diề

    Danh từbài tập về nhà

    Ví dụ

    jīngzuòwánzuòle

    đọc gần: ủa ỉ chinh chuồ oán chuồ diề lơ

    Tôi đã làm xong bài tập.

  • zuòyòng

    đọc gần: chuồ dùng

    Danh từĐộng từtác dụng

    Ví dụ

    Zhègedezuòyòngshìshénme

    đọc gần: trờ cơ xứ tơ chuồ dùng sừ sấn mơ

    Tác dụng của từ này là gì?

  • zuò jiā

    đọc gần: chuồ chia

    Danh từtác gia

    Ví dụ

    shìwèizhùmíngdezuòjiā

    đọc gần: tha sừ i uầy trù mính tơ chuồ chia

    Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.

  • zuò wéi

    đọc gần: chuồ uấy

    Động từGiới từcoi là, làm, là

    Ví dụ

    Zuòwéilǎoshīhěnyǒurènxīn

    đọc gần: chuồ uấy lảo sư tha hẩn dẩu chớ rần xin

    Với tư cách là giáo viên, anh ấy rất có trách nhiệm.

  • zuò wén

    đọc gần: chuồ uấn

    Danh từĐộng từbài viết

    Ví dụ

    menyàoxiěpiānzuòwén

    đọc gần: ủa mân xuy dào xiể i phiên chuồ uấn

    Chúng ta cần viết một bài văn.

  • zuòbì

    đọc gần: chuồ pì

    Động từGian lận

    Ví dụ

    Zuòshìdàodexíngwéi

    đọc gần: chuồ pì sừ pù tào tớ tơ xính uấy

    Gian lận là hành vi không đạo đức.

  • zuòfèi

    đọc gần: chuồ phầy

    Động từVô hiệu

    Ví dụ

    Zhèxiējiùwénjiànyàozuòfèi

    đọc gần: trờ xiê chìu uấn chiền xuy dào chuồ phầy

    Những tài liệu cũ này cần bị hủy bỏ.

  • zuòfēng

    đọc gần: chuồ phâng

    Phong cách

    Ví dụ

    Gōngyàogǎijìnzuòfēng

    đọc gần: cung xư xuy dào cải chìn chuồ phâng

    Công ty cần cải thiện tác phong.

  • zuòxī

    đọc gần: chuồ xi

    Động từLàm việc và nghỉ ngơi

    Ví dụ

    mendezuòshíjiānyàoguī

    đọc gần: ủa mân tơ chuồ xí sứ chiên dào cuây lùy

    Giờ giấc sinh hoạt của chúng ta cần phải có quy củ.

  • zuòchū

    đọc gần: chuồ chu

    Động từĐưa ra (quyết định)

    Ví dụ

    menyàozuòchūjuédìng

    đọc gần: ủa mân dào chuồ chu chuế tình

    Chúng ta phải đưa ra quyết định.

作 đứng sau (10 từ)

作 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • dòngzuò

    đọc gần: tùng chuồ

    Danh từđộng tác, hoạt động

    Ví dụ

    Zhègedòngzuòhěnnán

    đọc gần: trờ cơ tùng chuồ hẩn nán

    Động tác này rất khó.

  • gōngzuò

    đọc gần: cung chuồ

    Danh từcông việc

    Ví dụ

    degōngzuò

    đọc gần: ủa tơ cung chuồ

    Công việc của tôi.

  • chuàngzuò

    đọc gần: choàng chuồ

    Động từSáng tác (văn học, nghệ thuật)

    Ví dụ

    zhèngzàichuàngzuòshǒuxīn

    đọc gần: tha trầng chài choàng chuồ ì sẩu xin cơ

    Anh ấy đang sáng tác một bài hát mới.

  • xiězuò

    đọc gần: xiể chuồ

    Động từViết văn, sáng tác

    Ví dụ

    Lǎoshīràngmenxiězuòpiānguānhuánbǎodewénzhāng

    đọc gần: lảo sư ràng ủa mân xiể chuồ ì phiên coan úy hoán pảo tơ uấn trang

    Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết một bài văn về bảo vệ môi trường.

  • zhìzuò

    đọc gần: trừ chuồ

    Động từChế tác, làm ra, sản xuất

    Ví dụ

    huānzhìzuòxiǎo

    đọc gần: tha xỉ hoan trừ chuồ xẻo lỉ ù

    Cô ấy thích làm/chế tác những món quà nhỏ.

  • hézuò

    đọc gần: hớ chuồ

    Động từHợp tác

    Ví dụ

    menwàngguìgōngzuò

    đọc gần: ủa mân xi oàng ủy cuầy cung xư hớ chuồ

    Chúng tôi mong được hợp tác với quý công ty.

  • cāo zuò

    đọc gần: xao chuồ

    Động từthao tác

    Ví dụ

    cāozuòzhètáishèbèiyàoxiǎoxīn

    đọc gần: xao chuồ trờ thái sờ pầy xuy dào xẻo xin

    Vận hành thiết bị này cần cẩn thận.

  • fù zuò yòng

    đọc gần: phù chuồ dùng

    tác dụng phụ

    Ví dụ

    zhègeyàoyǒuzuòyòng

    đọc gần: trờ cơ dào dẩu phù chuồ dùng

    Thuốc này có tác dụng phụ.

  • zhùzuò

    đọc gần: trù chuồ

    Danh từTác phẩm

    Ví dụ

    xiělehěnduōzhùzuò

    đọc gần: tha xiể lơ hẩn tuô trù chuồ

    Anh ấy đã viết nhiều tác phẩm.

  • gōngzuòrì

    đọc gần: cung chuồ rừ

    Danh từNgày làm việc

    Ví dụ

    Zhōushìgōngzuò

    đọc gần: trâu mồ pù sừ cung chuồ rừ

    Cuối tuần không phải ngày làm việc.

Zalo