HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shì

đọc gần: sừ

Hán-Việt: thế

cõi đời, thế gian — và các quãng đời nối nhau

11 từ ghép · 5 có 世 đứng đầu · 6 đứng sau

世 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 世

  • shìjiè

    đọc gần: sừ chiề

    Danh từThế giới, toàn cầu

    Ví dụ

    Shìjièshangyǒuhěnduōguójiā

    đọc gần: sừ chiề sang dẩu hẩn tuô cuố chia

    Trên thế giới có rất nhiều quốc gia.

  • 界杯

    shìjièbēi

    đọc gần: sừ chiề pây

    Danh từWorld Cup

    Ví dụ

    hěnhuānkànshìjièbēidesài

    đọc gần: ủa hẩn xỉ hoan khàn sừ chiề pây tơ pỉ xài

    Tôi rất thích xem các trận đấu của World Cup.

  • shìjì

    đọc gần: sừ chì

    Danh từThế kỷ

    Ví dụ

    menxiànzàishìèrshíshì

    đọc gần: ủa mân xiền chài sừ ờ sứ i sừ chì

    Chúng ta đang ở thế kỷ hai mươi mốt.

  • shìdài

    đọc gần: sừ tài

    Thế hệ

    Ví dụ

    Zhègechuántǒngshìdàixiāngchuán

    đọc gần: trờ cơ choán thủng sừ tài xiang choán

    Truyền thống này được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

  • 界观

    shìjièguān

    đọc gần: sừ chiề coan

    Danh từThế giới quan

    Ví dụ

    Měiréndōuyǒutóngdeshìjièguān

    đọc gần: mẩy cờ rấn tâu dẩu pù thúng tơ sừ chiề coan

    Mỗi người có một thế giới quan khác nhau.

世 đứng sau (6 từ)

世 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • qùshì

    đọc gần: chùy sừ

    Động từqua đời, mất

    Ví dụ

    denǎinaiqiántiānshìjiāréndōuhěnshāngxīn

    đọc gần: tha tơ nải nai chiến thiên chùy sừ chia lỉ rấn tâu hẩn sang xin

    Bà nội cô ấy mất hôm kia, cả nhà đều rất buồn

  • 闻名

    jǔ shì wén míng

    đọc gần: chủy sừ uấn mính

    nổi tiếng khắp thế giới

    Ví dụ

    demíngshìwénmíng

    đọc gần: tha tơ pha mính chủy sừ uấn mính

    Phát minh của anh ấy nổi tiếng khắp thế giới.

  • 瞩目

    jǔ shì zhǔ mù

    đọc gần: chủy sừ trủ mù

    Động từchú ý khắp thế giới

    Ví dụ

    Zhègewènyǐnleshìzhǔ

    đọc gần: trờ cơ uần thí ỉn chỉ lơ chủy sừ trủ mù

    Vấn đề này thu hút sự chú ý của toàn thế giới.

  • shìshì

    đọc gần: sừ sừ

    Động từQua đời

    Ví dụ

    deshìshìràngjiāhěnbēishāng

    đọc gần: tha tơ sừ sừ ràng tà chia hẩn pây sang

    Sự qua đời của anh ấy khiến mọi người rất buồn.

  • wènshì

    đọc gần: uần sừ

    Động từRa đời

    Ví dụ

    Xīnshūwènshìle

    đọc gần: xin su uần sừ lơ

    Quyển sách mới đã ra mắt.

  • quánshìjiè

    đọc gần: choén sừ chiề

    Danh từToàn thế giới

    Ví dụ

    Quánshìjièrénmínàipíng

    đọc gần: choén sừ chiề rấn mín rờ ài hớ phính

    Nhân dân toàn thế giới yêu hòa bình.

Zalo