友
yǒu
đọc gần: dẩu
bạn; bạn bè
16 từ ghép · 8 có 友 đứng đầu · 8 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ cổ vẽ hai bàn tay phải cùng hướng, sau thành hai tay nắm lấy nhau. Xếp tay này lên tay kia rồi kéo thẳng nét lại thì thành 友.
Câu ví dụ
他是我的好朋友。
đọc gần: tha sừ ủa tơ hảo phấng dẩu
Anh ấy là bạn tốt của tôi.
友 đứng đầu (8 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 友
友爱
yǒu àiđọc gần: dẩu ài
tình thân ái
友邦
yǒu bāngđọc gần: dẩu pang
nước bạn; nước hữu nghị
友好
yǒu hǎođọc gần: dẩu hảo
Tính từhữu hảo; thân thiện
Ví dụ他们对我们很友好。
đọc gần: tha mân tuầy ủa mân hẩn dẩu hảo
Họ rất thân thiện với chúng tôi.
友情
yǒu qíngđọc gần: dẩu chính
Danh từtình bạn
Ví dụ我们的友情很深。
đọc gần: ủa mân tơ dẩu chính hẩn sân
Tình bạn của chúng ta rất sâu sắc.
友人
yǒu rénđọc gần: dẩu rấn
bạn; người bạn
友善
yǒu shànđọc gần: dẩu sàn
thân thiện; tử tế
友谊
yǒu yìđọc gần: dẩu ì
Danh từtình hữu nghị
Ví dụ友谊是非常珍贵的。
đọc gần: dẩu ì sừ phây cháng trân cuầy tơ
Tình bạn rất quý giá.
友好协定
yǒu hǎo xié dìngđọc gần: dẩu hảo xiế tình
hiệp định hữu nghị
友 đứng sau (8 từ)
友 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
交朋友
jiāo péngyǒuđọc gần: cheo phấng dẩu
Động từkết bạn
Ví dụ我喜欢交朋友。
đọc gần: ủa xỉ hoan cheo phấng dẩu
Tôi thích kết bạn.
女朋友
nǚ péngyǒuđọc gần: nủy phấng dẩu
Danh từbạn gái
Ví dụ我的女朋友。
đọc gần: ủa tơ nủy phấng dẩu
Bạn gái của tôi.
好友
hǎoyǒuđọc gần: hảo dẩu
Danh từBạn thân
Ví dụ她是我的多年好友。
đọc gần: tha sừ ủa tơ tuô niến hảo dẩu
Cô ấy là bạn thân nhiều năm của tôi
小朋友
xiǎopéngyǒuđọc gần: xẻo phấng dẩu
Danh từbạn nhỏ
Ví dụ小朋友们好。
đọc gần: xẻo phấng dẩu mân hảo
Chào các bạn nhỏ.
男朋友
nán péngyǒuđọc gần: nán phấng dẩu
Danh từbạn trai
Ví dụ我的男朋友。
đọc gần: ủa tơ nán phấng dẩu
Bạn trai của tôi.
网友
wǎngyǒuđọc gần: oảng dẩu
Danh từbạn trên mạng
Ví dụ我的网友。
đọc gần: ủa tơ oảng dẩu
Bạn trên mạng của tôi.
老朋友
lǎo péngyǒuđọc gần: lảo phấng dẩu
Danh từbạn cũ
Ví dụ他是我的老朋友。
đọc gần: tha sừ ủa tơ lảo phấng dâu
Anh ấy là bạn cũ của tôi.
朋友
péngyouđọc gần: phấng dâu
Danh từbạn bè
Ví dụ好朋友。
đọc gần: hảo phấng dâu
Bạn tốt.