HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

mín

đọc gần: mín

Hán-Việt: dân

dân, người dân thường

18 từ ghép · 8 có 民 đứng đầu · 10 đứng sau

民 đứng đầu (8 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 民

  • mínzú

    đọc gần: mín chú

    Danh từDân tộc

    Ví dụ

    Zhōngguóshìduōmínguójiā

    đọc gần: trung cuố sừ í cờ tuô mín chú cuố chia

    Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc.

  • mínjiān

    đọc gần: mín chiên

    Danh từDân gian

    Ví dụ

    huantīngmínjiānshì

    đọc gần: tha xỉ hoan thinh mín chiên cù sừ

    Anh ấy thích nghe chuyện dân gian.

  • mínyòng

    đọc gần: mín dùng

    Dân dụng

    Ví dụ

    Zhèxiēchǎnpǐnzhǔyàoshìmínyòngde

    đọc gần: trờ xiê chản phỉn trủ dào sừ mín dùng tơ

    Những sản phẩm này chủ yếu là dân dụng.

  • 宿

    mínsù

    đọc gần: mín xù

    Danh từNhà nghỉ homestay

    Ví dụ

    menzhùlewǎnmín宿

    đọc gần: ủa mân trù lơ i oản mín xù

    Chúng tôi ở một đêm homestay.

  • mínzhòng

    đọc gần: mín trùng

    Danh từĐám đông, quần chúng

    Ví dụ

    Zhèngyàoqīngtīngmínzhòngjiàn

    đọc gần: trầng phủ dào chinh thinh mín trùng ì chiền

    Chính phủ phải lắng nghe ý kiến quần chúng.

  • mínsú

    đọc gần: mín xú

    Danh từPhong tục dân gian

    Ví dụ

    Chūnjiéyǒuhěnduōmínhuódòng

    đọc gần: chuân chiế dẩu hẩn tuô mín xú huố tùng

    Tết Nguyên Đán có rất nhiều hoạt động phong tục dân gian.

  • míngē

    đọc gần: mín cơ

    Danh từDân ca

    Ví dụ

    huantīngZhōngguómín

    đọc gần: ủa xỉ hoan thinh trung cuố mín cơ

    Tôi thích nghe dân ca Trung Quốc.

  • mínzhǔ

    đọc gần: mín trủ

    Danh từTính từDân chủ; dân chủ

    Ví dụ

    menyàomínzhǔjué

    đọc gần: ủa mân xuy dào mín trủ chuế xờ

    Chúng ta cần quyết định dân chủ.

民 đứng sau (10 từ)

民 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • nóngmín

    đọc gần: núng mín

    Danh từNông dân

    Ví dụ

    Nóngmínměitiāndōuhěnxīn

    đọc gần: núng mín mẩy thiên tâu hẩn xin khủ

    Người nông dân vất vả mỗi ngày.

  • gōngmín

    đọc gần: cung mín

    Danh từCông dân

    Ví dụ

    shìZhōngguógōngmín

    đọc gần: tha sừ trung cuố cung mín

    Anh ấy là công dân Trung Quốc.

  • 中华

    zhōnghuá mínzú

    đọc gần: trung hoá mín chú

    Danh từDân tộc Trung Hoa

    Ví dụ

    Zhōnghuámínshǐyōujiǔ

    đọc gần: trung hoá mín chú lì sử dâu chỉu

    Dân tộc Trung Hoa có lịch sử lâu đời.

  • yímín

    đọc gần: í mín

    Danh từĐộng từdi cư; người di cư

    Ví dụ

    juédìngmínJiā

    đọc gần: tha chuế tình í mín chia ná tà

    Anh ấy quyết định di cư sang Canada.

  • rénmín

    đọc gần: rấn mín

    Danh từnhân dân, người dân

    Ví dụ

    Rénmíndeshēnghuóyuèláiyuèhǎo

    đọc gần: rấn mín tơ sâng huố duề lái duề hảo

    Cuộc sống của nhân dân ngày càng tốt hơn

  • Rénmínbì

    đọc gần: rấn mín pì

    Danh từNhân dân tệ

    Ví dụ

    ZhèjiànfuyàohuābǎiRénmín

    đọc gần: trờ chiền i phu dào hoa ủ pải rấn mín pì

    Cái áo này tốn 500 nhân dân tệ

  • yúmín

    đọc gần: úy mín

    Ngư dân

    Ví dụ

    mínmenzǎo

    đọc gần: úy mín mân chảo chỉ pủ úy

    Ngư dân dậy sớm để đánh cá.

  • zhímíndì

    đọc gần: trứ mín tì

    Thuộc địa

    Ví dụ

    Zhímíndeshǐchōngmǎnledòuzhēng

    đọc gần: trứ mín tì tơ lì sử chung mản lơ tầu trâng

    Lịch sử của thuộc địa đầy rẫy những cuộc đấu tranh.

  • jūmín

    đọc gần: chuy mín

    Danh từCư dân, người dân

    Ví dụ

    Zhèdemínhěnyǒuhǎo

    đọc gần: trờ lỉ tơ chuy mín hẩn dẩu hảo

    Cư dân ở đây rất thân thiện.

  • guómín

    đọc gần: cuố mín

    Danh từCông dân, quốc dân

    Ví dụ

    Guómínshōugāole

    đọc gần: cuố mín sâu rù thí cao lơ

    Thu nhập quốc dân tăng lên.

Zalo