HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

tián

đọc gần: thiến

ruộng lúa; đồng ruộng

8 từ ghép · 6 có 田 đứng đầu · 2 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ thửa ruộng đã cày với các đường luống và bờ cắt ngang dọc, gom lại thành khung 田.

Câu ví dụ

niándetiánjìngsàiyòujiāngláilínle

đọc gần: i niến i tù tơ thiến chình xài dầu chiang lái lín lơ

Giải điền kinh mỗi năm một lần lại sắp đến.

田 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 田

  • tián dì

    đọc gần: thiến tì

    ruộng đất; tình cảnh (của việc gì)

  • tián jī

    đọc gần: thiến chi

    con ếch

  • tián jìng

    đọc gần: thiến chình

    Danh từđiền kinh

    Ví dụ

    cānjiālequánguótiánjìngsài

    đọc gần: tha xan chia lơ choén cuố thiến chình pỉ xài

    Anh ấy đã tham gia cuộc thi điền kinh toàn quốc.

  • tián yě

    đọc gần: thiến diể

    đồng quê; cánh đồng

  • tián yuán

    đọc gần: thiến doén

    ruộng vườn

  • 径赛

    tián jìng sài

    đọc gần: thiến chình xài

    giải điền kinh

田 đứng sau (2 từ)

田 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • gēng tián

    đọc gần: câng thiến

    cày ruộng

  • nóngtián

    đọc gần: núng thiến

    Danh từRuộng đồng

    Ví dụ

    Chūntiānnóngmínzàinóngtiánmáng

    đọc gần: chuân thiên núng mín chài núng thiến lỉ máng lù

    Mùa xuân nông dân bận rộn trên ruộng đồng.

Zalo