病
bìng
đọc gần: pình
Hán-Việt: bệnh
bệnh, ốm đau; chỗ hỏng, khuyết tật
9 từ ghép · 2 có 病 đứng đầu · 7 đứng sau
病 đứng đầu (2 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 病
病人
bìngrénđọc gần: pình rấn
Danh từbệnh nhân
Ví dụ他是病人。
đọc gần: tha sừ pình rấn
Anh ấy là bệnh nhân.
病毒
bìng dúđọc gần: pình tú
Danh từvi rút
Ví dụ这种病毒很危险,应该小心。
đọc gần: trờ trủng pình tú hẩn uây xiển inh cai xẻo xin
Loại virus này rất nguy hiểm, nên cẩn thận.
病 đứng sau (7 từ)
病 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
毛病
máobìngđọc gần: máo pình
Danh từLỗi, vấn đề
Ví dụ这台电脑有毛病。
đọc gần: trờ thái tiền nảo dẩu máo pình
Cái máy tính này có vấn đề.
弊病
bì bìngđọc gần: pì pình
Danh từtệ nạn, bệnh tật
Ví dụ我们需要解决这个系统的弊病。
đọc gần: ủa mân xuy dào chiể chuế trờ cơ xì thủng tơ pì pình
Chúng ta cần giải quyết các khuyết điểm của hệ thống này.
疾病
jí bìngđọc gần: chí pình
Danh từbệnh tật, ốm đau
Ví dụ这种疾病很难治愈。
đọc gần: trờ trủng chí pình hẩn nán trừ ùy
Bệnh này rất khó chữa.
生病
shēng bìngđọc gần: sâng pình
Động từBị bệnh
Ví dụ他昨天生病了。
đọc gần: tha chuố thiên sâng pình lơ
Hôm qua anh ấy bị bệnh.
看病
kàn bìngđọc gần: khàn pình
Động từKhám bệnh
Ví dụ我今天去医院看病。
đọc gần: ủa chin thiên chùy i doèn khàn pình
Hôm nay tôi đi bệnh viện khám bệnh.
传染病
chuánrǎnbìngđọc gần: choán rản pình
Danh từBệnh truyền nhiễm
Ví dụ预防传染病很重要。
đọc gần: ùy pháng choán rản pình hẩn trùng dào
Phòng ngừa bệnh truyền nhiễm rất quan trọng.
发病
fābìngđọc gần: pha pình
Động từPhát bệnh, mắc bệnh
Ví dụ他突然发病了。
đọc gần: tha thu rán pha pình lơ
Anh ấy đột nhiên phát bệnh.