达
dá
đọc gần: tá
Hán-Việt: đạt
tới nơi, đạt tới; làm cho thông tới người khác
8 từ ghép · 2 có 达 đứng đầu · 6 đứng sau
达 đứng đầu (2 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 达
达到
dádàođọc gần: tá tào
Động từĐạt đến, đạt được
Ví dụ你达到了目标了吗?
đọc gần: nỉ tá tào lơ mù peo lơ ma
Bạn đã đạt được mục tiêu chưa?
达成
dá chéngđọc gần: tá chấng
Động từđạt thành, đạt được
Ví dụ我们达成了协议。
đọc gần: ủa mân tá chấng lơ xiế ì
Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.
达 đứng sau (6 từ)
达 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
表达
biǎodáđọc gần: pẻo tá
Động từBiểu đạt
Ví dụ他用汉语表达自己的想法。
đọc gần: tha dùng hàn ủy pẻo tá chừ chỉ tơ xiảng phả
Anh ấy dùng tiếng Trung biểu đạt suy nghĩ của mình.
到达
dàodáđọc gần: tào tá
Động từĐến nơi
Ví dụ火车已经到达北京。
đọc gần: huổ chơ ỉ chinh tào tá pẩy chinh
Tàu hỏa đã đến Bắc Kinh.
发达
fādáđọc gần: pha tá
Tính từPhát triển
Ví dụ这个公司很发达。
đọc gần: trờ cơ cung xư hẩn pha tá
Công ty này rất phát triển.
传达
chuán dáđọc gần: choán tá
Động từtruyền đạt, thông báo
Ví dụ他传达了这个消息。
đọc gần: tha choán tá lơ trờ cơ xeo xi
Anh ấy đã truyền đạt thông tin này.
抵达
dǐ dáđọc gần: tỉ tá
Động từđến, đạt đến
Ví dụ他刚刚抵达目的地。
đọc gần: tha cang cang tỉ tá mù tì tì
Anh ấy vừa mới đến đích.
转达
zhuǎndáđọc gần: troản tá
Động từChuyển đạt
Ví dụ他转达了老板的指示。
đọc gần: tha troản tá lơ lảo pản tơ trử sừ
Anh ấy đã chuyển lời chỉ thị của ông chủ.